Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2100
Xem ngày tốt xấu trong năm 2100 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2100
Tháng 4/2100 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T04Ngày nên tránhÂm 22/2/2100 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/2/2100 · Quý Dậu
Âm lịch: 22/2/2100 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T04Ngày kém thuậnÂm 23/2/2100 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/2/2100 · Giáp Tuất
Âm lịch: 23/2/2100 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T04Ngày kém thuậnÂm 24/2/2100 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2100 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2100 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T04Ngày tốtÂm 25/2/2100 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 25/2/2100 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 25/2/2100 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T04Ngày kém thuậnÂm 26/2/2100 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/2/2100 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/2100 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T04Ngày bình thườngÂm 27/2/2100 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/2100 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 27/2/2100 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2100 · Kỷ MãoNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/2100 · Kỷ Mão
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 28/2/2100 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T04Ngày nên tránhÂm 29/2/2100 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 29/2/2100 · Canh Thìn
Âm lịch: 29/2/2100 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2100 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2100 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2100 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2100 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/3/2100 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/3/2100 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T04Ngày nên tránhÂm 3/3/2100 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 3/3/2100 · Quý Mùi
Âm lịch: 3/3/2100 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T04Ngày tốtÂm 4/3/2100 · Giáp ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 4/3/2100 · Giáp Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 4/3/2100 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2100 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/2100 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2100 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/2100 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/3/2100 · Bính Tuất
Âm lịch: 6/3/2100 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2100 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2100 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2100 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2100 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/2100 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/2100 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T04Ngày nên tránhÂm 9/3/2100 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 9/3/2100 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 9/3/2100 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T04Ngày rất thuận lợiÂm 10/3/2100 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/3/2100 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/3/2100 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/2100 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 11/3/2100 · Tân Mão
Âm lịch: 11/3/2100 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2100 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/2100 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/2100 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2100 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2100 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2100 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2100 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/3/2100 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/3/2100 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2100 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2100 · Ất Mùi
Âm lịch: 15/3/2100 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2100 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 16/3/2100 · Bính Thân
Âm lịch: 16/3/2100 · ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T04Ngày rất thuận lợiÂm 17/3/2100 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/3/2100 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/3/2100 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T04Ngày nên tránhÂm 18/3/2100 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 18/3/2100 · Mậu Tuất
Âm lịch: 18/3/2100 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2100 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2100 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2100 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2100 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2100 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2100 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T04Ngày kém thuậnÂm 21/3/2100 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/3/2100 · Tân Sửu
Âm lịch: 21/3/2100 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2100 · Nhâm DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/3/2100 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/3/2100 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
