Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2100
Xem ngày tốt xấu trong năm 2100 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2100
Tháng 3/2100 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T03Ngày bình thườngÂm 21/1/2100 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 21/1/2100 · Nhâm Dần
Âm lịch: 21/1/2100 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T03Ngày kém thuậnÂm 22/1/2100 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2100 · Quý Mão
Âm lịch: 22/1/2100 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T03Ngày bình thườngÂm 23/1/2100 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 23/1/2100 · Giáp Thìn
Âm lịch: 23/1/2100 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T03Ngày kém thuậnÂm 24/1/2100 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2100 · Ất Tỵ
Âm lịch: 24/1/2100 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T03Ngày kém thuậnÂm 25/1/2100 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 25/1/2100 · Bính Ngọ
Âm lịch: 25/1/2100 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T03Ngày tốtÂm 26/1/2100 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/1/2100 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/2100 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T03Ngày bình thườngÂm 27/1/2100 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/1/2100 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/2100 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T03Ngày nên tránhÂm 28/1/2100 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 28/1/2100 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 28/1/2100 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T03Ngày kém thuậnÂm 29/1/2100 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2100 · Canh Tuất
Âm lịch: 29/1/2100 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T03Ngày kém thuậnÂm 30/1/2100 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/1/2100 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/1/2100 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2100 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/2100 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2100 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2100 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 2/2/2100 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 2/2/2100 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2100 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/2/2100 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/2/2100 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2100 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/2100 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/2100 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/2100 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/2100 · Bính Thìn
Âm lịch: 5/2/2100 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2100 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 6/2/2100 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 6/2/2100 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2100 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2100 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/2/2100 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T03Ngày rất thuận lợiÂm 8/2/2100 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/2/2100 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/2100 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2100 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/2100 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2100 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T03Ngày nên tránhÂm 10/2/2100 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 10/2/2100 · Tân Dậu
Âm lịch: 10/2/2100 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T03Ngày nên tránhÂm 11/2/2100 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 11/2/2100 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 11/2/2100 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2100 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2100 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2100 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2100 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/2100 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/2100 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2100 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/2/2100 · Ất Sửu
Âm lịch: 14/2/2100 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T03Ngày tốtÂm 15/2/2100 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 15/2/2100 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/2/2100 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2100 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/2100 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/2/2100 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/2100 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2100 · Mậu Thìn
Âm lịch: 17/2/2100 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2100 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/2/2100 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/2/2100 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2100 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 19/2/2100 · Canh Ngọ
Âm lịch: 19/2/2100 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T03Ngày tốtÂm 20/2/2100 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/2/2100 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/2/2100 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2100 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/2100 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2100 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
