Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2098
Xem ngày tốt xấu trong năm 2098 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2098
Tháng 3/2098 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2098 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2098 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 29/1/2098 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T03Ngày kém thuậnÂm 30/1/2098 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/1/2098 · Quý Tỵ
Âm lịch: 30/1/2098 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2098 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/2098 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2098 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2098 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2/2098 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/2098 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2098 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/2098 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/2098 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/2098 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2098 · Đinh Dậu
Âm lịch: 4/2/2098 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/2098 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/2/2098 · Mậu Tuất
Âm lịch: 5/2/2098 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2098 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/2098 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/2098 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2098 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2098 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2098 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2098 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/2/2098 · Tân Sửu
Âm lịch: 8/2/2098 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T03Ngày tốtÂm 9/2/2098 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 9/2/2098 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/2/2098 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2098 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/2098 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/2098 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T03Ngày nên tránhÂm 11/2/2098 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 11/2/2098 · Giáp Thìn
Âm lịch: 11/2/2098 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2098 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/2/2098 · Ất Tỵ
Âm lịch: 12/2/2098 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2098 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/2098 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2/2098 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2098 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/2098 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/2098 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2098 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/2098 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/2098 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/2098 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 16/2/2098 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 16/2/2098 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/2098 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2098 · Canh Tuất
Âm lịch: 17/2/2098 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/2098 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2/2098 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/2098 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2098 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/2098 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/2098 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2098 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/2/2098 · Quý Sửu
Âm lịch: 20/2/2098 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T03Ngày tốtÂm 21/2/2098 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 21/2/2098 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/2/2098 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2098 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/2098 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2098 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T03Ngày nên tránhÂm 23/2/2098 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 23/2/2098 · Bính Thìn
Âm lịch: 23/2/2098 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2098 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 24/2/2098 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/2/2098 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2098 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/2098 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/2/2098 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T03Ngày tốtÂm 26/2/2098 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/2/2098 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/2098 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T03Ngày bình thườngÂm 27/2/2098 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/2/2098 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/2098 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T03Ngày nên tránhÂm 28/2/2098 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 28/2/2098 · Tân Dậu
Âm lịch: 28/2/2098 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/2098 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/2/2098 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 29/2/2098 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
