Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2098
Xem ngày tốt xấu trong năm 2098 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2098
Tháng 6/2098 có 1 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2098 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 2/5/2098 · Giáp Tý
Âm lịch: 2/5/2098 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2098 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/2098 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/2098 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/2098 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/5/2098 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/2098 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T06Ngày bình thườngÂm 5/5/2098 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/5/2098 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2098 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2098 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/5/2098 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/5/2098 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2098 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2098 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 7/5/2098 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2098 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2098 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2098 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2098 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5/2098 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/5/2098 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T06Ngày tốtÂm 10/5/2098 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/5/2098 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/2098 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2098 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 11/5/2098 · Quý Dậu
Âm lịch: 11/5/2098 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2098 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/2098 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/2098 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/2098 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 13/5/2098 · Ất Hợi
Âm lịch: 13/5/2098 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T06Ngày nên tránhÂm 14/5/2098 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 14/5/2098 · Bính Tý
Âm lịch: 14/5/2098 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T06Ngày kém thuậnÂm 15/5/2098 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 15/5/2098 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/5/2098 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2098 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2098 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2098 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2098 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 17/5/2098 · Kỷ Mão
Âm lịch: 17/5/2098 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2098 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/2098 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/2098 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2098 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/2098 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/2098 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2098 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/2098 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/2098 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T06Ngày kém thuậnÂm 21/5/2098 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/5/2098 · Quý Mùi
Âm lịch: 21/5/2098 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2098 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/2098 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/2098 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T06Ngày bình thườngÂm 23/5/2098 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 23/5/2098 · Ất Dậu
Âm lịch: 23/5/2098 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T06Ngày bình thườngÂm 24/5/2098 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/2098 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/2098 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T06Ngày bình thườngÂm 25/5/2098 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 25/5/2098 · Đinh Hợi
Âm lịch: 25/5/2098 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T06Ngày kém thuậnÂm 26/5/2098 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 26/5/2098 · Mậu Tý
Âm lịch: 26/5/2098 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T06Ngày kém thuậnÂm 27/5/2098 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 27/5/2098 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/5/2098 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T06Ngày bình thườngÂm 28/5/2098 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/5/2098 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/5/2098 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T06Ngày bình thườngÂm 29/5/2098 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 29/5/2098 · Tân Mão
Âm lịch: 29/5/2098 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T06Ngày bình thườngÂm 1/6/2098 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/2098 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/2098 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T06Ngày bình thườngÂm 2/6/2098 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/6/2098 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/6/2098 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
