Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2098
Xem ngày tốt xấu trong năm 2098 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2098
Tháng 8/2098 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2098 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2098 · Ất Sửu
Âm lịch: 5/7/2098 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2098 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/2098 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/2098 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2098 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/2098 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/7/2098 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2098 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/2098 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/7/2098 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T08Ngày rất thuận lợiÂm 9/7/2098 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 9/7/2098 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/7/2098 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/2098 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 10/7/2098 · Canh Ngọ
Âm lịch: 10/7/2098 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2098 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/7/2098 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/7/2098 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2098 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/2098 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/7/2098 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T08Ngày nên tránhÂm 13/7/2098 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 13/7/2098 · Quý Dậu
Âm lịch: 13/7/2098 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2098 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/7/2098 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/7/2098 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T08Ngày kém thuậnÂm 15/7/2098 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/7/2098 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/2098 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T08Ngày tốtÂm 16/7/2098 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/7/2098 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/2098 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T08Ngày bình thườngÂm 17/7/2098 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/7/2098 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/7/2098 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T08Ngày kém thuậnÂm 18/7/2098 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 18/7/2098 · Mậu Dần
Âm lịch: 18/7/2098 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T08Ngày kém thuậnÂm 19/7/2098 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 19/7/2098 · Kỷ Mão
Âm lịch: 19/7/2098 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T08Ngày tốtÂm 20/7/2098 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 20/7/2098 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 20/7/2098 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T08Ngày bình thườngÂm 21/7/2098 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/7/2098 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/2098 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T08Ngày kém thuậnÂm 22/7/2098 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/7/2098 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/2098 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 23/7/2098 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/7/2098 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/7/2098 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 24/7/2098 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 24/7/2098 · Giáp Thân
Âm lịch: 24/7/2098 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T08Ngày kém thuậnÂm 25/7/2098 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 25/7/2098 · Ất Dậu
Âm lịch: 25/7/2098 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T08Ngày bình thườngÂm 26/7/2098 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7/2098 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/7/2098 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T08Ngày kém thuậnÂm 27/7/2098 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/7/2098 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/7/2098 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T08Ngày tốtÂm 28/7/2098 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/7/2098 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/2098 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T08Ngày kém thuậnÂm 29/7/2098 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/7/2098 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 29/7/2098 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T08Ngày kém thuậnÂm 1/8/2098 · Canh DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/8/2098 · Canh Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/8/2098 · ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T08Ngày bình thườngÂm 2/8/2098 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 2/8/2098 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/8/2098 · ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T08Ngày bình thườngÂm 3/8/2098 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/8/2098 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/2098 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T08Ngày bình thườngÂm 4/8/2098 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/8/2098 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2098 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T08Ngày bình thườngÂm 5/8/2098 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/8/2098 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/8/2098 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T08Ngày bình thườngÂm 6/8/2098 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 6/8/2098 · Ất Mùi
Âm lịch: 6/8/2098 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
