Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2102
Xem ngày tốt xấu trong năm 2102 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2102
Tháng 8/2102 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T08Ngày kém thuậnÂm 18/6/2102 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/6/2102 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/2102 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T08Ngày bình thườngÂm 19/6/2102 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/2102 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/6/2102 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T08Ngày tốtÂm 20/6/2102 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/6/2102 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/2102 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T08Ngày nên tránhÂm 21/6/2102 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 21/6/2102 · Mậu Tý
Âm lịch: 21/6/2102 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T08Ngày nên tránhÂm 22/6/2102 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 22/6/2102 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 22/6/2102 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2102 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6/2102 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6/2102 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T08Ngày tốtÂm 24/6/2102 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/6/2102 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/2102 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T08Ngày bình thườngÂm 25/6/2102 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6/2102 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6/2102 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T08Ngày bình thườngÂm 26/6/2102 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/2102 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/2102 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T08Ngày kém thuậnÂm 27/6/2102 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/6/2102 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/2102 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T08Ngày kém thuậnÂm 28/6/2102 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/6/2102 · Ất Mùi
Âm lịch: 28/6/2102 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T08Ngày bình thườngÂm 29/6/2102 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/6/2102 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6/2102 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T08Ngày nên tránhÂm 30/6/2102 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 30/6/2102 · Đinh Dậu
Âm lịch: 30/6/2102 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2102 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/2102 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/7/2102 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T08Ngày kém thuậnÂm 2/7/2102 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 2/7/2102 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 2/7/2102 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2102 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/2102 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/2102 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2102 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/2102 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2102 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2102 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2102 · Nhâm Dần
Âm lịch: 5/7/2102 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/2102 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/7/2102 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/7/2102 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2102 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2102 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2102 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2102 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/2102 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/2102 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2102 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/2102 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2102 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2102 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/7/2102 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/7/2102 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2102 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 11/7/2102 · Mậu Thân
Âm lịch: 11/7/2102 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T08Ngày kém thuậnÂm 12/7/2102 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 12/7/2102 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 12/7/2102 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2102 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/7/2102 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7/2102 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T08Ngày kém thuậnÂm 14/7/2102 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/7/2102 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/7/2102 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T08Ngày rất thuận lợiÂm 15/7/2102 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/7/2102 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/7/2102 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T08Ngày bình thườngÂm 16/7/2102 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/7/2102 · Quý Sửu
Âm lịch: 16/7/2102 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T08Ngày kém thuậnÂm 17/7/2102 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/7/2102 · Giáp Dần
Âm lịch: 17/7/2102 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm31T08Ngày kém thuậnÂm 18/7/2102 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/7/2102 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 18/7/2102 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
