Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2102
Xem ngày tốt xấu trong năm 2102 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2102
Tháng 2/2102 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T02Ngày tốtÂm 14/12/2101 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/12/2101 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/2101 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T02Ngày bình thườngÂm 15/12/2101 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/12/2101 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/2101 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T02Ngày bình thườngÂm 16/12/2101 · Bính TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 16/12/2101 · Bính Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 16/12/2101 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T02Ngày bình thườngÂm 17/12/2101 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/12/2101 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/2101 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T02Ngày kém thuậnÂm 18/12/2101 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/12/2101 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/12/2101 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T02Ngày kém thuậnÂm 19/12/2101 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 19/12/2101 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 19/12/2101 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T02Ngày bình thườngÂm 20/12/2101 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 20/12/2101 · Canh Dần
Âm lịch: 20/12/2101 · ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T02Ngày bình thườngÂm 21/12/2101 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/12/2101 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/12/2101 · ngày Tân Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T02Ngày kém thuậnÂm 22/12/2101 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 22/12/2101 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 22/12/2101 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T02Ngày kém thuậnÂm 23/12/2101 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 23/12/2101 · Quý Tỵ
Âm lịch: 23/12/2101 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T02Ngày bình thườngÂm 24/12/2101 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/12/2101 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/2101 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T02Ngày bình thườngÂm 25/12/2101 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 25/12/2101 · Ất Mùi
Âm lịch: 25/12/2101 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T02Ngày kém thuậnÂm 26/12/2101 · Bính ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/12/2101 · Bính Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/12/2101 · ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/2101 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/12/2101 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/2101 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T02Ngày bình thườngÂm 28/12/2101 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/12/2101 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/12/2101 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2101 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/2101 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/2101 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2102 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/2102 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/2102 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T02Ngày bình thườngÂm 2/1/2102 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/1/2102 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/1/2102 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/2102 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2102 · Nhâm Dần
Âm lịch: 3/1/2102 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T02Ngày kém thuậnÂm 4/1/2102 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 4/1/2102 · Quý Mão
Âm lịch: 4/1/2102 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2102 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 5/1/2102 · Giáp Thìn
Âm lịch: 5/1/2102 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T02Ngày kém thuậnÂm 6/1/2102 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 6/1/2102 · Ất Tỵ
Âm lịch: 6/1/2102 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2102 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/2102 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/2102 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2102 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/1/2102 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/2102 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/2102 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 9/1/2102 · Mậu Thân
Âm lịch: 9/1/2102 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T02Ngày kém thuậnÂm 10/1/2102 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/1/2102 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/1/2102 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2102 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/2102 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/2102 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2102 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/2102 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/2102 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
