Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2099
Xem ngày tốt xấu trong năm 2099 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2099
Tháng 2/2099 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2099 · Kỷ TỵNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 12/1/2099 · Kỷ Tỵ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/1/2099 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/2099 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2099 · Canh Ngọ
Âm lịch: 13/1/2099 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2099 · Tân MùiNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/2099 · Tân Mùi
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 14/1/2099 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T02Ngày kém thuậnÂm 15/1/2099 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 15/1/2099 · Nhâm Thân
Âm lịch: 15/1/2099 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T02Ngày kém thuậnÂm 16/1/2099 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/1/2099 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/2099 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2099 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/2099 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/2099 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2099 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2099 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/2099 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T02Ngày tốtÂm 19/1/2099 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/1/2099 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/1/2099 · ngày Bính Tý, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T02Ngày bình thườngÂm 20/1/2099 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/1/2099 · Đinh Sửu
Âm lịch: 20/1/2099 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2099 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 21/1/2099 · Mậu Dần
Âm lịch: 21/1/2099 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T02Ngày kém thuậnÂm 22/1/2099 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2099 · Kỷ Mão
Âm lịch: 22/1/2099 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/2099 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2099 · Canh Thìn
Âm lịch: 23/1/2099 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T02Ngày bình thườngÂm 24/1/2099 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 24/1/2099 · Tân Tỵ
Âm lịch: 24/1/2099 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T02Ngày bình thườngÂm 25/1/2099 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2099 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2099 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T02Ngày bình thườngÂm 26/1/2099 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/1/2099 · Quý Mùi
Âm lịch: 26/1/2099 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T02Ngày kém thuậnÂm 27/1/2099 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2099 · Giáp Thân
Âm lịch: 27/1/2099 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T02Ngày kém thuậnÂm 28/1/2099 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/1/2099 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/2099 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T02Ngày bình thườngÂm 29/1/2099 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2099 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2099 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T02Ngày bình thườngÂm 30/1/2099 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/1/2099 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/1/2099 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T02Ngày bình thườngÂm 1/2/2099 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/2099 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/2099 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T02Ngày kém thuậnÂm 2/2/2099 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 2/2/2099 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 2/2/2099 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T02Ngày bình thườngÂm 3/2/2099 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 3/2/2099 · Canh Dần
Âm lịch: 3/2/2099 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T02Ngày bình thườngÂm 4/2/2099 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/2/2099 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/2/2099 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T02Ngày kém thuậnÂm 5/2/2099 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/2099 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 5/2/2099 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T02Ngày nên tránhÂm 6/2/2099 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 6/2/2099 · Quý Tỵ
Âm lịch: 6/2/2099 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T02Ngày bình thườngÂm 7/2/2099 · Giáp NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2099 · Giáp Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2099 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T02Ngày bình thườngÂm 8/2/2099 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/2099 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/2099 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T02Ngày kém thuậnÂm 9/2/2099 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 9/2/2099 · Bính Thân
Âm lịch: 9/2/2099 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
