Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 2 năm 2099
Những ngày trong tháng 2/2099 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 2 năm 2099
Tháng 2/2099 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba03T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2099 · Tân MùiNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/2099 · Tân Mùi
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 14/1/2099 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T02Ngày tốtÂm 19/1/2099 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/1/2099 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/1/2099 · ngày Bính Tý, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T02Ngày bình thườngÂm 1/2/2099 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/2099 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/2099 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T02Ngày bình thườngÂm 8/2/2099 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/2099 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/2099 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
