Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2099
Xem ngày tốt xấu trong năm 2099 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2099
Tháng 1/2099 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2098 · Mậu TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/12/2098 · Mậu Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/12/2098 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T01Ngày bình thườngÂm 12/12/2098 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 12/12/2098 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 12/12/2098 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/2098 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/12/2098 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/12/2098 · ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2098 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/2098 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/2098 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T01Ngày bình thườngÂm 15/12/2098 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/12/2098 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/2098 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T01Ngày tốtÂm 16/12/2098 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/12/2098 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/2098 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T01Ngày kém thuậnÂm 17/12/2098 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/12/2098 · Giáp Thìn
Âm lịch: 17/12/2098 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T01Ngày bình thườngÂm 18/12/2098 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/12/2098 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/12/2098 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T01Ngày kém thuậnÂm 19/12/2098 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 19/12/2098 · Bính Ngọ
Âm lịch: 19/12/2098 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T01Ngày kém thuậnÂm 20/12/2098 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/12/2098 · Đinh Mùi
Âm lịch: 20/12/2098 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T01Ngày bình thườngÂm 21/12/2098 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/12/2098 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/2098 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T01Ngày nên tránhÂm 22/12/2098 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 22/12/2098 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/12/2098 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T01Ngày bình thườngÂm 23/12/2098 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 23/12/2098 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 23/12/2098 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T01Ngày rất thuận lợiÂm 24/12/2098 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/12/2098 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/12/2098 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T01Ngày kém thuậnÂm 25/12/2098 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 25/12/2098 · Nhâm Tý
Âm lịch: 25/12/2098 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T01Ngày kém thuậnÂm 26/12/2098 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 26/12/2098 · Quý Sửu
Âm lịch: 26/12/2098 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T01Ngày bình thườngÂm 27/12/2098 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/12/2098 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/2098 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T01Ngày tốtÂm 28/12/2098 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/12/2098 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/2098 · ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T01Ngày kém thuậnÂm 29/12/2098 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/12/2098 · Bính Thìn
Âm lịch: 29/12/2098 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T01Ngày bình thườngÂm 30/12/2098 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 30/12/2098 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 30/12/2098 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T01Ngày bình thườngÂm 1/1/2099 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 1/1/2099 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 1/1/2099 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T01Ngày kém thuậnÂm 2/1/2099 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/1/2099 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 2/1/2099 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T01Ngày bình thườngÂm 3/1/2099 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/1/2099 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/1/2099 · ngày Canh Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T01Ngày kém thuậnÂm 4/1/2099 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/1/2099 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/1/2099 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T01Ngày kém thuậnÂm 5/1/2099 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 5/1/2099 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/1/2099 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T01Ngày bình thườngÂm 6/1/2099 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 6/1/2099 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/1/2099 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T01Ngày bình thườngÂm 7/1/2099 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/1/2099 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/1/2099 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T01Ngày bình thườngÂm 8/1/2099 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/1/2099 · Ất Sửu
Âm lịch: 8/1/2099 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T01Ngày bình thườngÂm 9/1/2099 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/1/2099 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/1/2099 · ngày Bính Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T01Ngày bình thườngÂm 10/1/2099 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/1/2099 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/1/2099 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T01Ngày bình thườngÂm 11/1/2099 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 11/1/2099 · Mậu Thìn
Âm lịch: 11/1/2099 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
