Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2095
Xem ngày tốt xấu trong năm 2095 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2095
Tháng 1/2095 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T01Ngày tốtÂm 25/11/2094 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/11/2094 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/2094 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T01Ngày bình thườngÂm 26/11/2094 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/11/2094 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/2094 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T01Ngày bình thườngÂm 27/11/2094 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 27/11/2094 · Kỷ Mão
Âm lịch: 27/11/2094 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T01Ngày bình thườngÂm 28/11/2094 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 28/11/2094 · Canh Thìn
Âm lịch: 28/11/2094 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T01Ngày bình thườngÂm 29/11/2094 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 29/11/2094 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 29/11/2094 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T01Ngày bình thườngÂm 1/12/2094 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 1/12/2094 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 1/12/2094 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T01Ngày kém thuậnÂm 2/12/2094 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/12/2094 · Quý Mùi
Âm lịch: 2/12/2094 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T01Ngày bình thườngÂm 3/12/2094 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/2094 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/2094 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T01Ngày bình thườngÂm 4/12/2094 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/12/2094 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/2094 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T01Ngày kém thuậnÂm 5/12/2094 · Bính TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 5/12/2094 · Bính Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/12/2094 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T01Ngày rất thuận lợiÂm 6/12/2094 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/12/2094 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/12/2094 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/2094 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/12/2094 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/12/2094 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/2094 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/12/2094 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 8/12/2094 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2094 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/12/2094 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/2094 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T01Ngày bình thườngÂm 10/12/2094 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/12/2094 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/2094 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/2094 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/12/2094 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 11/12/2094 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T01Ngày bình thườngÂm 12/12/2094 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/12/2094 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/12/2094 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/2094 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 13/12/2094 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 13/12/2094 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T01Ngày kém thuậnÂm 14/12/2094 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 14/12/2094 · Ất Mùi
Âm lịch: 14/12/2094 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T01Ngày bình thườngÂm 15/12/2094 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/12/2094 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/2094 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/2094 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 16/12/2094 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/12/2094 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T01Ngày bình thườngÂm 17/12/2094 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 17/12/2094 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 17/12/2094 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T01Ngày bình thườngÂm 18/12/2094 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/12/2094 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/12/2094 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T01Ngày kém thuậnÂm 19/12/2094 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/12/2094 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/12/2094 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T01Ngày kém thuậnÂm 20/12/2094 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 20/12/2094 · Tân Sửu
Âm lịch: 20/12/2094 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T01Ngày bình thườngÂm 21/12/2094 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/12/2094 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/12/2094 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T01Ngày bình thườngÂm 22/12/2094 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/12/2094 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/2094 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T01Ngày kém thuậnÂm 23/12/2094 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/12/2094 · Giáp Thìn
Âm lịch: 23/12/2094 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T01Ngày bình thườngÂm 24/12/2094 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 24/12/2094 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Âm lịch: 24/12/2094 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T01Ngày kém thuậnÂm 25/12/2094 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 25/12/2094 · Bính Ngọ
Âm lịch: 25/12/2094 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T01Ngày kém thuậnÂm 26/12/2094 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/12/2094 · Đinh Mùi
Âm lịch: 26/12/2094 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
