Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2094
Xem ngày tốt xấu trong năm 2094 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2094
Tháng 12/2094 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T12Ngày bình thườngÂm 24/10/2094 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/10/2094 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/10/2094 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T12Ngày tốtÂm 25/10/2094 · Đinh Mùi
Ngày tốt
Âm 25/10/2094 · Đinh Mùi
Âm lịch: 25/10/2094 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T12Ngày nên tránhÂm 26/10/2094 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 26/10/2094 · Mậu Thân
Âm lịch: 26/10/2094 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T12Ngày bình thườngÂm 27/10/2094 · Kỷ DậuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/10/2094 · Kỷ Dậu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/10/2094 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T12Ngày bình thườngÂm 28/10/2094 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/10/2094 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/10/2094 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2094 · Tân HợiNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 29/10/2094 · Tân Hợi
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 29/10/2094 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T12Ngày kém thuậnÂm 30/10/2094 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/10/2094 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/10/2094 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T12Ngày bình thườngÂm 1/11/2094 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/11/2094 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/2094 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T12Ngày bình thườngÂm 2/11/2094 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/11/2094 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11/2094 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/2094 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 3/11/2094 · Ất Mão
Âm lịch: 3/11/2094 · ngày Ất Mão, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2094 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/2094 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/2094 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2094 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/11/2094 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/11/2094 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/2094 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 6/11/2094 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/11/2094 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T12Ngày nên tránhÂm 7/11/2094 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 7/11/2094 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 7/11/2094 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T12Ngày tốtÂm 8/11/2094 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 8/11/2094 · Canh Thân
Âm lịch: 8/11/2094 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2094 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/2094 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2094 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2094 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 10/11/2094 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 10/11/2094 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/2094 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 11/11/2094 · Quý Hợi
Âm lịch: 11/11/2094 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2094 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/2094 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2094 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2094 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/2094 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/2094 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2094 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/2094 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/2094 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2094 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 15/11/2094 · Đinh Mão
Âm lịch: 15/11/2094 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2094 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 16/11/2094 · Mậu Thìn
Âm lịch: 16/11/2094 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2094 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/11/2094 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 17/11/2094 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T12Ngày kém thuậnÂm 18/11/2094 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/11/2094 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/11/2094 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T12Ngày kém thuậnÂm 19/11/2094 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 19/11/2094 · Tân Mùi
Âm lịch: 19/11/2094 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T12Ngày rất thuận lợiÂm 20/11/2094 · Nhâm Thân
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/11/2094 · Nhâm Thân
Âm lịch: 20/11/2094 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/2094 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2094 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/2094 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/2094 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2094 · Giáp Tuất
Âm lịch: 22/11/2094 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T12Ngày kém thuậnÂm 23/11/2094 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/11/2094 · Ất Hợi
Âm lịch: 23/11/2094 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T12Ngày bình thườngÂm 24/11/2094 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 24/11/2094 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/11/2094 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
