Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2094
Xem ngày tốt xấu trong năm 2094 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2094
Tháng 3/2094 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T03Ngày tốtÂm 15/1/2094 · Tân MùiNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/1/2094 · Tân Mùi
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/2094 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T03Ngày kém thuậnÂm 16/1/2094 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 16/1/2094 · Nhâm Thân
Âm lịch: 16/1/2094 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T03Ngày kém thuậnÂm 17/1/2094 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/1/2094 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/1/2094 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T03Ngày bình thườngÂm 18/1/2094 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/2094 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/2094 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T03Ngày kém thuậnÂm 19/1/2094 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/1/2094 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/2094 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T03Ngày bình thườngÂm 20/1/2094 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/1/2094 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/1/2094 · ngày Bính Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T03Ngày tốtÂm 21/1/2094 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 21/1/2094 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/1/2094 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T03Ngày bình thườngÂm 22/1/2094 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/2094 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/2094 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/2094 · Kỷ MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2094 · Kỷ Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/1/2094 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2094 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2094 · Canh Thìn
Âm lịch: 24/1/2094 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2094 · Tân TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 25/1/2094 · Tân Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 25/1/2094 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T03Ngày kém thuậnÂm 26/1/2094 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 26/1/2094 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 26/1/2094 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T03Ngày bình thườngÂm 27/1/2094 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/2094 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/2094 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2094 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/2094 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/2094 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T03Ngày nên tránhÂm 29/1/2094 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 29/1/2094 · Ất Dậu
Âm lịch: 29/1/2094 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/2094 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/2/2094 · Bính Tuất
Âm lịch: 1/2/2094 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2094 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2/2094 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/2094 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2094 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/2094 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/2094 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2094 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 4/2/2094 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/2/2094 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2094 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 5/2/2094 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 5/2/2094 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2094 · Tân MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/2094 · Tân Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/2/2094 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T03Ngày nên tránhÂm 7/2/2094 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 7/2/2094 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 7/2/2094 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2094 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 8/2/2094 · Quý Tỵ
Âm lịch: 8/2/2094 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2094 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/2094 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/2/2094 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T03Ngày tốtÂm 10/2/2094 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/2/2094 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/2094 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2094 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/2/2094 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/2094 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T03Ngày kém thuậnÂm 12/2/2094 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 12/2/2094 · Đinh Dậu
Âm lịch: 12/2/2094 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T03Ngày nên tránhÂm 13/2/2094 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 13/2/2094 · Mậu Tuất
Âm lịch: 13/2/2094 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2094 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/2094 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/2094 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2094 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/2094 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/2094 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2094 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 16/2/2094 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 16/2/2094 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
