Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2089
Xem ngày tốt xấu trong năm 2089 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2089
Tháng 3/2089 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T03Ngày kém thuậnÂm 20/1/2089 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2089 · Ất Tỵ
Âm lịch: 20/1/2089 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T03Ngày bình thườngÂm 21/1/2089 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/2089 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/2089 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T03Ngày bình thườngÂm 22/1/2089 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/1/2089 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/1/2089 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/2089 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2089 · Mậu Thân
Âm lịch: 23/1/2089 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T03Ngày nên tránhÂm 24/1/2089 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 24/1/2089 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 24/1/2089 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T03Ngày kém thuậnÂm 25/1/2089 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/1/2089 · Canh Tuất
Âm lịch: 25/1/2089 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T03Ngày kém thuậnÂm 26/1/2089 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/1/2089 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2089 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T03Ngày bình thườngÂm 27/1/2089 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/1/2089 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/2089 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T03Ngày tốtÂm 28/1/2089 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 28/1/2089 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 28/1/2089 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2089 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2089 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2089 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T03Ngày nên tránhÂm 30/1/2089 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 30/1/2089 · Ất Mão
Âm lịch: 30/1/2089 · ngày Ất Mão, tháng Bính Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/2089 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 1/2/2089 · Bính Thìn
Âm lịch: 1/2/2089 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2089 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 2/2/2089 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 2/2/2089 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2089 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/2089 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/2/2089 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T03Ngày rất thuận lợiÂm 4/2/2089 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/2/2089 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/2089 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2089 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/2089 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/2089 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T03Ngày nên tránhÂm 6/2/2089 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 6/2/2089 · Tân Dậu
Âm lịch: 6/2/2089 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T03Ngày nên tránhÂm 7/2/2089 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 7/2/2089 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 7/2/2089 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/2089 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2089 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2089 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2089 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/2089 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2089 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2089 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/2/2089 · Ất Sửu
Âm lịch: 10/2/2089 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2089 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/2/2089 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/2/2089 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2089 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/2089 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/2089 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T03Ngày nên tránhÂm 13/2/2089 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 13/2/2089 · Mậu Thìn
Âm lịch: 13/2/2089 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2089 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 14/2/2089 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 14/2/2089 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2089 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/2/2089 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/2/2089 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2089 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/2089 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/2/2089 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2089 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2/2089 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/2089 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T03Ngày nên tránhÂm 18/2/2089 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 18/2/2089 · Quý Dậu
Âm lịch: 18/2/2089 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T03Ngày kém thuậnÂm 19/2/2089 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/2/2089 · Giáp Tuất
Âm lịch: 19/2/2089 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2089 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/2/2089 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/2089 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
