Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2084
Xem ngày tốt xấu trong năm 2084 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2084
Tháng 3/2084 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2084 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 25/1/2084 · Kỷ Mão
Âm lịch: 25/1/2084 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T03Ngày bình thườngÂm 26/1/2084 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2084 · Canh Thìn
Âm lịch: 26/1/2084 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2084 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2084 · Tân Tỵ
Âm lịch: 27/1/2084 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2084 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/1/2084 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 28/1/2084 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T03Ngày tốtÂm 29/1/2084 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/1/2084 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/1/2084 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T03Ngày bình thườngÂm 30/1/2084 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/1/2084 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/1/2084 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T03Ngày nên tránhÂm 1/2/2084 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 1/2/2084 · Ất Dậu
Âm lịch: 1/2/2084 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/2084 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/2/2084 · Bính Tuất
Âm lịch: 2/2/2084 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/2084 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/2/2084 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/2084 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2084 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/2084 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/2084 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2084 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/2/2084 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 5/2/2084 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2084 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/2/2084 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/2/2084 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2084 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2084 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/2084 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/2084 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2084 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 8/2/2084 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2084 · Quý TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 9/2/2084 · Quý Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/2/2084 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2084 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/2084 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/2/2084 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2084 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/2084 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/2084 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2084 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2084 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2084 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T03Ngày nên tránhÂm 13/2/2084 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 13/2/2084 · Đinh Dậu
Âm lịch: 13/2/2084 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/2084 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 14/2/2084 · Mậu Tuất
Âm lịch: 14/2/2084 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2084 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/2084 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/2084 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2084 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/2084 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/2084 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2084 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/2/2084 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/2/2084 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2084 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/2084 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/2084 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2084 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/2084 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/2084 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/2084 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/2/2084 · Giáp Thìn
Âm lịch: 20/2/2084 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2084 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 21/2/2084 · Ất Tỵ
Âm lịch: 21/2/2084 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2084 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/2084 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/2/2084 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T03Ngày tốtÂm 23/2/2084 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/2/2084 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/2/2084 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2084 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/2084 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2084 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu31T03Ngày kém thuậnÂm 25/2/2084 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 25/2/2084 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 25/2/2084 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
