Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2078
Xem ngày tốt xấu trong năm 2078 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2078
Tháng 3/2078 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T03Ngày bình thườngÂm 18/1/2078 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/1/2078 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/1/2078 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T03Ngày kém thuậnÂm 19/1/2078 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 19/1/2078 · Mậu Thân
Âm lịch: 19/1/2078 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T03Ngày kém thuậnÂm 20/1/2078 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2078 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/2078 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T03Ngày bình thườngÂm 21/1/2078 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/2078 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/2078 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T03Ngày kém thuậnÂm 22/1/2078 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2078 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/2078 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T03Ngày bình thườngÂm 23/1/2078 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/2078 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/2078 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2078 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/1/2078 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/1/2078 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2078 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2078 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2078 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T03Ngày kém thuậnÂm 26/1/2078 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/1/2078 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2078 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2078 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2078 · Bính Thìn
Âm lịch: 27/1/2078 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T03Ngày tốtÂm 28/1/2078 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 28/1/2078 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/1/2078 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2078 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/1/2078 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/1/2078 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T03Ngày tốtÂm 30/1/2078 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/1/2078 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/1/2078 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2078 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/2078 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2078 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T03Ngày nên tránhÂm 2/2/2078 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 2/2/2078 · Tân Dậu
Âm lịch: 2/2/2078 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/2078 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/2/2078 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 3/2/2078 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2078 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/2078 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/2078 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2078 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/2078 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/2078 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2078 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 6/2/2078 · Ất Sửu
Âm lịch: 6/2/2078 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2078 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/2/2078 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/2/2078 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2078 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/2078 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/2078 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/2078 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 9/2/2078 · Mậu Thìn
Âm lịch: 9/2/2078 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2078 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 10/2/2078 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 10/2/2078 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2078 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/2078 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/2/2078 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2078 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/2078 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/2078 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2078 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/2078 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/2078 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T03Ngày nên tránhÂm 14/2/2078 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 14/2/2078 · Quý Dậu
Âm lịch: 14/2/2078 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/2078 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/2/2078 · Giáp Tuất
Âm lịch: 15/2/2078 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2078 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/2078 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/2078 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2078 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2/2078 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/2078 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2078 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 18/2/2078 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 18/2/2078 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
