Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2083
Xem ngày tốt xấu trong năm 2083 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2083
Tháng 3/2083 có 6 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T03Ngày nên tránhÂm 13/1/2083 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 13/1/2083 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/2083 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T03Ngày bình thườngÂm 14/1/2083 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/2083 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/2083 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T03Ngày bình thườngÂm 15/1/2083 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/2083 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/2083 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T03Ngày tốtÂm 16/1/2083 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/1/2083 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/2083 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T03Ngày tốtÂm 17/1/2083 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 17/1/2083 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/1/2083 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T03Ngày bình thườngÂm 18/1/2083 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/2083 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/2083 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T03Ngày kém thuậnÂm 19/1/2083 · Kỷ MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/1/2083 · Kỷ Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/1/2083 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T03Ngày bình thườngÂm 20/1/2083 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 20/1/2083 · Canh Thìn
Âm lịch: 20/1/2083 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T03Ngày bình thườngÂm 21/1/2083 · Tân TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 21/1/2083 · Tân Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 21/1/2083 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T03Ngày kém thuậnÂm 22/1/2083 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2083 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 22/1/2083 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T03Ngày tốtÂm 23/1/2083 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/1/2083 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/1/2083 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2083 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2083 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/2083 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T03Ngày nên tránhÂm 25/1/2083 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 25/1/2083 · Ất Dậu
Âm lịch: 25/1/2083 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T03Ngày kém thuậnÂm 26/1/2083 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/1/2083 · Bính Tuất
Âm lịch: 26/1/2083 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2083 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2083 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/2083 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2083 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/2083 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/2083 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T03Ngày tốtÂm 29/1/2083 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 29/1/2083 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/1/2083 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T03Ngày tốtÂm 1/2/2083 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 1/2/2083 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/2/2083 · ngày Canh Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2083 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2/2083 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/2083 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T03Ngày nên tránhÂm 3/2/2083 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 3/2/2083 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 3/2/2083 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2083 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 4/2/2083 · Quý Tỵ
Âm lịch: 4/2/2083 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2083 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2083 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/2/2083 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T03Ngày tốtÂm 6/2/2083 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/2/2083 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/2083 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2083 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2083 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2083 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/2083 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2083 · Đinh Dậu
Âm lịch: 8/2/2083 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/2083 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/2/2083 · Mậu Tuất
Âm lịch: 9/2/2083 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2083 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2083 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2083 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2083 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/2/2083 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/2083 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2083 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 12/2/2083 · Tân Sửu
Âm lịch: 12/2/2083 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2083 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/2/2083 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/2/2083 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư31T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2083 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/2083 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/2083 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
