Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2083
Xem ngày tốt xấu trong năm 2083 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2083
Tháng 10/2083 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2083 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2083 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2083 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2083 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2083 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2083 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T10Ngày bình thườngÂm 22/8/2083 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/8/2083 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/8/2083 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T10Ngày kém thuậnÂm 23/8/2083 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/8/2083 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2083 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2083 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2083 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2083 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2083 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 25/8/2083 · Nhâm Tý
Âm lịch: 25/8/2083 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T10Ngày bình thườngÂm 26/8/2083 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/2083 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/2083 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T10Ngày kém thuậnÂm 27/8/2083 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2083 · Giáp Dần
Âm lịch: 27/8/2083 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2083 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2083 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 28/8/2083 · ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T10Ngày kém thuậnÂm 29/8/2083 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/8/2083 · Bính Thìn
Âm lịch: 29/8/2083 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T10Ngày bình thườngÂm 1/9/2083 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 1/9/2083 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/9/2083 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2083 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/2083 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2083 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T10Ngày nên tránhÂm 3/9/2083 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 3/9/2083 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 3/9/2083 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T10Ngày rất thuận lợiÂm 4/9/2083 · Canh ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/9/2083 · Canh Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2083 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2083 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/9/2083 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/2083 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T10Ngày kém thuậnÂm 6/9/2083 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/9/2083 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 6/9/2083 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2083 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/9/2083 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/2083 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2083 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/9/2083 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/2083 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T10Ngày kém thuậnÂm 9/9/2083 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 9/9/2083 · Ất Sửu
Âm lịch: 9/9/2083 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2083 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 10/9/2083 · Bính Dần
Âm lịch: 10/9/2083 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2083 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 11/9/2083 · Đinh Mão
Âm lịch: 11/9/2083 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T10Ngày kém thuậnÂm 12/9/2083 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/9/2083 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/2083 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/2083 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 13/9/2083 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/9/2083 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2083 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/9/2083 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/2083 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T10Ngày kém thuậnÂm 15/9/2083 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/9/2083 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/9/2083 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T10Ngày tốtÂm 16/9/2083 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/9/2083 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2083 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2083 · Quý DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 17/9/2083 · Quý Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 17/9/2083 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T10Ngày kém thuậnÂm 18/9/2083 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2083 · Giáp Tuất
Âm lịch: 18/9/2083 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T10Ngày bình thườngÂm 19/9/2083 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/9/2083 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/2083 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2083 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/9/2083 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/9/2083 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T10Ngày kém thuậnÂm 21/9/2083 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/9/2083 · Đinh Sửu
Âm lịch: 21/9/2083 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
