Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2083
Xem ngày tốt xấu trong năm 2083 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2083
Tháng 9/2083 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T09Ngày bình thườngÂm 20/7/2083 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/7/2083 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/7/2083 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T09Ngày kém thuậnÂm 21/7/2083 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 21/7/2083 · Mậu Dần
Âm lịch: 21/7/2083 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T09Ngày kém thuậnÂm 22/7/2083 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 22/7/2083 · Kỷ Mão
Âm lịch: 22/7/2083 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T09Ngày bình thườngÂm 23/7/2083 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 23/7/2083 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 23/7/2083 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T09Ngày bình thườngÂm 24/7/2083 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/2083 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/2083 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T09Ngày bình thườngÂm 25/7/2083 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/2083 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/2083 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T09Ngày bình thườngÂm 26/7/2083 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/7/2083 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7/2083 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T09Ngày bình thườngÂm 27/7/2083 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/2083 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7/2083 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T09Ngày kém thuậnÂm 28/7/2083 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/7/2083 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/7/2083 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/2083 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/7/2083 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/2083 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T09Ngày bình thườngÂm 30/7/2083 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/7/2083 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/7/2083 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2083 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 1/8/2083 · Mậu Tý
Âm lịch: 1/8/2083 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2083 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/8/2083 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/8/2083 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2083 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/8/2083 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/2083 · ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T09Ngày nên tránhÂm 4/8/2083 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 4/8/2083 · Tân Mão
Âm lịch: 4/8/2083 · ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2083 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2083 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 5/8/2083 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2083 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 6/8/2083 · Quý Tỵ
Âm lịch: 6/8/2083 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2083 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 7/8/2083 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 7/8/2083 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2083 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8/2083 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2083 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2083 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/2083 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/2083 · ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2083 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/2083 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/2083 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T09Ngày kém thuậnÂm 11/8/2083 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 11/8/2083 · Mậu Tuất
Âm lịch: 11/8/2083 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2083 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/2083 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/2083 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2083 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 13/8/2083 · Canh Tý
Âm lịch: 13/8/2083 · ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T09Ngày kém thuậnÂm 14/8/2083 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/8/2083 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/2083 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2083 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 15/8/2083 · Nhâm Dần
Âm lịch: 15/8/2083 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T09Ngày kém thuậnÂm 16/8/2083 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 16/8/2083 · Quý Mão
Âm lịch: 16/8/2083 · ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T09Ngày kém thuậnÂm 17/8/2083 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/8/2083 · Giáp Thìn
Âm lịch: 17/8/2083 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2083 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 18/8/2083 · Ất Tỵ
Âm lịch: 18/8/2083 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2083 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 19/8/2083 · Bính Ngọ
Âm lịch: 19/8/2083 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
