Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2083
Xem ngày tốt xấu trong năm 2083 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2083
Tháng 6/2083 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T06Ngày kém thuậnÂm 16/4/2083 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 16/4/2083 · Ất Tỵ
Âm lịch: 16/4/2083 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T06Ngày bình thườngÂm 17/4/2083 · Bính NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/4/2083 · Bính Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4/2083 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T06Ngày bình thườngÂm 18/4/2083 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 18/4/2083 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 18/4/2083 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T06Ngày kém thuậnÂm 19/4/2083 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 19/4/2083 · Mậu Thân
Âm lịch: 19/4/2083 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T06Ngày kém thuậnÂm 20/4/2083 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 20/4/2083 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 20/4/2083 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T06Ngày bình thườngÂm 21/4/2083 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/4/2083 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/4/2083 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T06Ngày bình thườngÂm 22/4/2083 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 22/4/2083 · Tân Hợi
Âm lịch: 22/4/2083 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T06Ngày nên tránhÂm 23/4/2083 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 23/4/2083 · Nhâm Tý
Âm lịch: 23/4/2083 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T06Ngày kém thuậnÂm 24/4/2083 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/4/2083 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/4/2083 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 25/4/2083 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/2083 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/2083 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T06Ngày kém thuậnÂm 26/4/2083 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 26/4/2083 · Ất Mão
Âm lịch: 26/4/2083 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T06Ngày bình thườngÂm 27/4/2083 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/2083 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/2083 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2083 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/2083 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/2083 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T06Ngày bình thườngÂm 29/4/2083 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/2083 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/2083 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2083 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 1/5/2083 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 1/5/2083 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2083 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/5/2083 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/5/2083 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2083 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 3/5/2083 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 3/5/2083 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2083 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/2083 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/2083 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T06Ngày nên tránhÂm 5/5/2083 · Quý Hợi
Ngày nên tránh
Âm 5/5/2083 · Quý Hợi
Âm lịch: 5/5/2083 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T06Ngày nên tránhÂm 6/5/2083 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 6/5/2083 · Giáp Tý
Âm lịch: 6/5/2083 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2083 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2083 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/5/2083 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2083 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2083 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2083 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2083 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 9/5/2083 · Đinh Mão
Âm lịch: 9/5/2083 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2083 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/2083 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/2083 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2083 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 11/5/2083 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 11/5/2083 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2083 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/2083 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/2083 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/2083 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/5/2083 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/5/2083 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2083 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/5/2083 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/5/2083 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2083 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 15/5/2083 · Quý Dậu
Âm lịch: 15/5/2083 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2083 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2083 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2083 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
