Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 2083
Những ngày trong tháng 6/2083 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 2083
Tháng 6/2083 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T06Ngày bình thườngÂm 17/4/2083 · Bính NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/4/2083 · Bính Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4/2083 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T06Ngày bình thườngÂm 21/4/2083 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/4/2083 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/4/2083 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 25/4/2083 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/2083 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/2083 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T06Ngày bình thườngÂm 27/4/2083 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/2083 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/2083 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2083 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/2083 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/2083 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T06Ngày bình thườngÂm 29/4/2083 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/2083 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/2083 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2083 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/5/2083 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/5/2083 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2083 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/2083 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/2083 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2083 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2083 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2083 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2083 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/2083 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/2083 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2083 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/2083 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/2083 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2083 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/5/2083 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/5/2083 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2083 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2083 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2083 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
