Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2077
Xem ngày tốt xấu trong năm 2077 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2077
Tháng 6/2077 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T06Ngày bình thườngÂm 11/4 (nhuận)/2077 · Giáp TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/4 (nhuận)/2077 · Giáp Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/4 (nhuận)/2077 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T06Ngày kém thuậnÂm 12/4 (nhuận)/2077 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 12/4 (nhuận)/2077 · Ất Hợi
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/2077 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T06Ngày kém thuậnÂm 13/4 (nhuận)/2077 · Bính TýNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/4 (nhuận)/2077 · Bính Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/2077 · ngày Bính Tý, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T06Ngày bình thườngÂm 14/4 (nhuận)/2077 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4 (nhuận)/2077 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4 (nhuận)/2077 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T06Ngày bình thườngÂm 15/4 (nhuận)/2077 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4 (nhuận)/2077 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/2077 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T06Ngày kém thuậnÂm 16/4 (nhuận)/2077 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 16/4 (nhuận)/2077 · Kỷ Mão
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/2077 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T06Ngày tốtÂm 17/4 (nhuận)/2077 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 17/4 (nhuận)/2077 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/2077 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T06Ngày bình thườngÂm 18/4 (nhuận)/2077 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/4 (nhuận)/2077 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/2077 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T06Ngày bình thườngÂm 19/4 (nhuận)/2077 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/4 (nhuận)/2077 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/2077 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 20/4 (nhuận)/2077 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/4 (nhuận)/2077 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/2077 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T06Ngày bình thườngÂm 21/4 (nhuận)/2077 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/4 (nhuận)/2077 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/2077 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T06Ngày kém thuậnÂm 22/4 (nhuận)/2077 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 22/4 (nhuận)/2077 · Ất Dậu
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/2077 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T06Ngày bình thườngÂm 23/4 (nhuận)/2077 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/4 (nhuận)/2077 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/4 (nhuận)/2077 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T06Ngày bình thườngÂm 24/4 (nhuận)/2077 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 24/4 (nhuận)/2077 · Đinh Hợi
Âm lịch: 24/4 (nhuận)/2077 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T06Ngày nên tránhÂm 25/4 (nhuận)/2077 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 25/4 (nhuận)/2077 · Mậu Tý
Âm lịch: 25/4 (nhuận)/2077 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T06Ngày kém thuậnÂm 26/4 (nhuận)/2077 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/4 (nhuận)/2077 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/2077 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 27/4 (nhuận)/2077 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4 (nhuận)/2077 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4 (nhuận)/2077 · ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T06Ngày kém thuậnÂm 28/4 (nhuận)/2077 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 28/4 (nhuận)/2077 · Tân Mão
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/2077 · ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T06Ngày tốtÂm 29/4 (nhuận)/2077 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 29/4 (nhuận)/2077 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/2077 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2077 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 1/5/2077 · Quý Tỵ
Âm lịch: 1/5/2077 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2077 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/2077 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/2077 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/2077 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 3/5/2077 · Ất Mùi
Âm lịch: 3/5/2077 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T06Ngày tốtÂm 4/5/2077 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/5/2077 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/5/2077 · ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T06Ngày bình thườngÂm 5/5/2077 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 5/5/2077 · Đinh Dậu
Âm lịch: 5/5/2077 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2077 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/2077 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2077 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2077 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2077 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 7/5/2077 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T06Ngày nên tránhÂm 8/5/2077 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 8/5/2077 · Canh Tý
Âm lịch: 8/5/2077 · ngày Canh Tý, tháng Bính Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T06Ngày kém thuậnÂm 9/5/2077 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/5/2077 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/5/2077 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2077 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/2077 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2077 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2077 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 11/5/2077 · Quý Mão
Âm lịch: 11/5/2077 · ngày Quý Mão, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
