Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2069
Xem ngày tốt xấu trong năm 2069 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2069
Tháng 6/2069 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T06Ngày bình thườngÂm 12/4 (nhuận)/2069 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/4 (nhuận)/2069 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/2069 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T06Ngày kém thuậnÂm 13/4 (nhuận)/2069 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/4 (nhuận)/2069 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/2069 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T06Ngày bình thườngÂm 14/4 (nhuận)/2069 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/4 (nhuận)/2069 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/4 (nhuận)/2069 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T06Ngày bình thườngÂm 15/4 (nhuận)/2069 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 15/4 (nhuận)/2069 · Ất Mùi
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/2069 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T06Ngày bình thườngÂm 16/4 (nhuận)/2069 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/4 (nhuận)/2069 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/2069 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T06Ngày bình thườngÂm 17/4 (nhuận)/2069 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 17/4 (nhuận)/2069 · Đinh Dậu
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/2069 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T06Ngày bình thườngÂm 18/4 (nhuận)/2069 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4 (nhuận)/2069 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/2069 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T06Ngày bình thườngÂm 19/4 (nhuận)/2069 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 19/4 (nhuận)/2069 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/2069 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T06Ngày nên tránhÂm 20/4 (nhuận)/2069 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 20/4 (nhuận)/2069 · Canh Tý
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/2069 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T06Ngày kém thuậnÂm 21/4 (nhuận)/2069 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/4 (nhuận)/2069 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/2069 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T06Ngày bình thườngÂm 22/4 (nhuận)/2069 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4 (nhuận)/2069 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/2069 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T06Ngày kém thuậnÂm 23/4 (nhuận)/2069 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 23/4 (nhuận)/2069 · Quý Mão
Âm lịch: 23/4 (nhuận)/2069 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T06Ngày tốtÂm 24/4 (nhuận)/2069 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/4 (nhuận)/2069 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4 (nhuận)/2069 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T06Ngày bình thườngÂm 25/4 (nhuận)/2069 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 25/4 (nhuận)/2069 · Ất Tỵ
Âm lịch: 25/4 (nhuận)/2069 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T06Ngày bình thườngÂm 26/4 (nhuận)/2069 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4 (nhuận)/2069 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/2069 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T06Ngày bình thườngÂm 27/4 (nhuận)/2069 · Đinh MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/4 (nhuận)/2069 · Đinh Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/4 (nhuận)/2069 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T06Ngày bình thườngÂm 28/4 (nhuận)/2069 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4 (nhuận)/2069 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/2069 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T06Ngày kém thuậnÂm 29/4 (nhuận)/2069 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 29/4 (nhuận)/2069 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/2069 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2069 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2069 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2069 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2069 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 2/5/2069 · Tân Hợi
Âm lịch: 2/5/2069 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T06Ngày nên tránhÂm 3/5/2069 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 3/5/2069 · Nhâm Tý
Âm lịch: 3/5/2069 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/2069 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/5/2069 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/5/2069 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2069 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2069 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2069 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2069 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 6/5/2069 · Ất Mão
Âm lịch: 6/5/2069 · ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2069 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/2069 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2069 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2069 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2069 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2069 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2069 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2069 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2069 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T06Ngày kém thuậnÂm 10/5/2069 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/5/2069 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 10/5/2069 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2069 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5/2069 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/2069 · ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T06Ngày tốtÂm 12/5/2069 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 12/5/2069 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 12/5/2069 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
