Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2077
Xem ngày tốt xấu trong năm 2077 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2077
Tháng 1/2077 có 3 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/2076 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 7/12/2076 · Quý Mão
Âm lịch: 7/12/2076 · ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T01Ngày bình thườngÂm 8/12/2076 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/12/2076 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/2076 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2076 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/12/2076 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/2076 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T01Ngày nên tránhÂm 10/12/2076 · Bính Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 10/12/2076 · Bính Ngọ
Âm lịch: 10/12/2076 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/2076 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/12/2076 · Đinh Mùi
Âm lịch: 11/12/2076 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T01Ngày tốtÂm 12/12/2076 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/12/2076 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/12/2076 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/2076 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/12/2076 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/12/2076 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2076 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 14/12/2076 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 14/12/2076 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T01Ngày rất thuận lợiÂm 15/12/2076 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/12/2076 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/12/2076 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/2076 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 16/12/2076 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/12/2076 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T01Ngày kém thuậnÂm 17/12/2076 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 17/12/2076 · Quý Sửu
Âm lịch: 17/12/2076 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T01Ngày bình thườngÂm 18/12/2076 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/12/2076 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/12/2076 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T01Ngày bình thườngÂm 19/12/2076 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/12/2076 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/12/2076 · ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T01Ngày kém thuậnÂm 20/12/2076 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/12/2076 · Bính Thìn
Âm lịch: 20/12/2076 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T01Ngày bình thườngÂm 21/12/2076 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/12/2076 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/12/2076 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T01Ngày kém thuậnÂm 22/12/2076 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 22/12/2076 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 22/12/2076 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T01Ngày nên tránhÂm 23/12/2076 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 23/12/2076 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 23/12/2076 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T01Ngày tốtÂm 24/12/2076 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/12/2076 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/12/2076 · ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T01Ngày kém thuậnÂm 25/12/2076 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 25/12/2076 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/2076 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T01Ngày bình thườngÂm 26/12/2076 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 26/12/2076 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 26/12/2076 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T01Ngày bình thườngÂm 27/12/2076 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/12/2076 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/12/2076 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T01Ngày kém thuậnÂm 28/12/2076 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 28/12/2076 · Giáp Tý
Âm lịch: 28/12/2076 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T01Ngày kém thuậnÂm 29/12/2076 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/12/2076 · Ất Sửu
Âm lịch: 29/12/2076 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T01Ngày kém thuậnÂm 1/1/2077 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/1/2077 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/2077 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T01Ngày bình thườngÂm 2/1/2077 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/1/2077 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/1/2077 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T01Ngày kém thuậnÂm 3/1/2077 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2077 · Mậu Thìn
Âm lịch: 3/1/2077 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T01Ngày bình thườngÂm 4/1/2077 · Kỷ TỵNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/1/2077 · Kỷ Tỵ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/1/2077 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T01Ngày bình thườngÂm 5/1/2077 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 5/1/2077 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 5/1/2077 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T01Ngày kém thuậnÂm 6/1/2077 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/1/2077 · Tân Mùi
Âm lịch: 6/1/2077 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T01Ngày bình thườngÂm 7/1/2077 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/1/2077 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/2077 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật31T01Ngày bình thườngÂm 8/1/2077 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/1/2077 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/1/2077 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
