Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2070
Xem ngày tốt xấu trong năm 2070 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2070
Tháng 1/2070 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T01Ngày bình thườngÂm 19/11/2069 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/2069 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2069 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T01Ngày bình thườngÂm 20/11/2069 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 20/11/2069 · Đinh Mão
Âm lịch: 20/11/2069 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T01Ngày kém thuậnÂm 21/11/2069 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2069 · Mậu Thìn
Âm lịch: 21/11/2069 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T01Ngày kém thuậnÂm 22/11/2069 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2069 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 22/11/2069 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T01Ngày bình thườngÂm 23/11/2069 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/11/2069 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/2069 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T01Ngày kém thuậnÂm 24/11/2069 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/11/2069 · Tân Mùi
Âm lịch: 24/11/2069 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T01Ngày tốtÂm 25/11/2069 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/11/2069 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/2069 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T01Ngày bình thườngÂm 26/11/2069 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/2069 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/2069 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T01Ngày kém thuậnÂm 27/11/2069 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/11/2069 · Giáp Tuất
Âm lịch: 27/11/2069 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T01Ngày tốtÂm 28/11/2069 · Ất HợiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 28/11/2069 · Ất Hợi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/11/2069 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T01Ngày bình thườngÂm 29/11/2069 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/11/2069 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/11/2069 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T01Ngày kém thuậnÂm 1/12/2069 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 1/12/2069 · Đinh Sửu
Âm lịch: 1/12/2069 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T01Ngày bình thườngÂm 2/12/2069 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/12/2069 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/12/2069 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T01Ngày bình thườngÂm 3/12/2069 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/2069 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/2069 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/2069 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/12/2069 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/12/2069 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T01Ngày bình thườngÂm 5/12/2069 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/12/2069 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/12/2069 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T01Ngày bình thườngÂm 6/12/2069 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 6/12/2069 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 6/12/2069 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T01Ngày nên tránhÂm 7/12/2069 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 7/12/2069 · Quý Mùi
Âm lịch: 7/12/2069 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T01Ngày tốtÂm 8/12/2069 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/12/2069 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/2069 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2069 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/12/2069 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/12/2069 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T01Ngày bình thườngÂm 10/12/2069 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 10/12/2069 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 10/12/2069 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T01Ngày rất thuận lợiÂm 11/12/2069 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/12/2069 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/12/2069 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T01Ngày kém thuậnÂm 12/12/2069 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 12/12/2069 · Mậu Tý
Âm lịch: 12/12/2069 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T01Ngày nên tránhÂm 13/12/2069 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 13/12/2069 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 13/12/2069 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2069 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/12/2069 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/12/2069 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T01Ngày bình thườngÂm 15/12/2069 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/12/2069 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/2069 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/2069 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/12/2069 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 16/12/2069 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T01Ngày bình thườngÂm 17/12/2069 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/12/2069 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/12/2069 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T01Ngày kém thuậnÂm 18/12/2069 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 18/12/2069 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 18/12/2069 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T01Ngày kém thuậnÂm 19/12/2069 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 19/12/2069 · Ất Mùi
Âm lịch: 19/12/2069 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T01Ngày bình thườngÂm 20/12/2069 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/12/2069 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/12/2069 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
