Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2084
Xem ngày tốt xấu trong năm 2084 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2084
Tháng 1/2084 có 4 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T01Ngày bình thườngÂm 24/11/2083 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 24/11/2083 · Kỷ Mão
Âm lịch: 24/11/2083 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T01Ngày bình thườngÂm 25/11/2083 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 25/11/2083 · Canh Thìn
Âm lịch: 25/11/2083 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T01Ngày kém thuậnÂm 26/11/2083 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 26/11/2083 · Tân Tỵ
Âm lịch: 26/11/2083 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T01Ngày kém thuậnÂm 27/11/2083 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 27/11/2083 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/11/2083 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T01Ngày kém thuậnÂm 28/11/2083 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/11/2083 · Quý Mùi
Âm lịch: 28/11/2083 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T01Ngày tốtÂm 29/11/2083 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/11/2083 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/2083 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T01Ngày bình thườngÂm 30/11/2083 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/11/2083 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/11/2083 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T01Ngày bình thườngÂm 1/12/2083 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 1/12/2083 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/12/2083 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T01Ngày tốtÂm 2/12/2083 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 2/12/2083 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/12/2083 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T01Ngày kém thuậnÂm 3/12/2083 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/12/2083 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/12/2083 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T01Ngày nên tránhÂm 4/12/2083 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 4/12/2083 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 4/12/2083 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T01Ngày bình thườngÂm 5/12/2083 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/12/2083 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/12/2083 · ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T01Ngày tốtÂm 6/12/2083 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/12/2083 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/2083 · ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T01Ngày nên tránhÂm 7/12/2083 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 7/12/2083 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 7/12/2083 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T01Ngày bình thườngÂm 8/12/2083 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 8/12/2083 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 8/12/2083 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2083 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 9/12/2083 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 9/12/2083 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T01Ngày kém thuậnÂm 10/12/2083 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/12/2083 · Ất Mùi
Âm lịch: 10/12/2083 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2083 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/2083 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/2083 · ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T01Ngày kém thuậnÂm 12/12/2083 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 12/12/2083 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/12/2083 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/2083 · Mậu TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 13/12/2083 · Mậu Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 13/12/2083 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2083 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/12/2083 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/12/2083 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T01Ngày kém thuậnÂm 15/12/2083 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 15/12/2083 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/2083 · ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/2083 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/12/2083 · Tân Sửu
Âm lịch: 16/12/2083 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T01Ngày bình thườngÂm 17/12/2083 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/12/2083 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/2083 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T01Ngày bình thườngÂm 18/12/2083 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/2083 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/2083 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T01Ngày kém thuậnÂm 19/12/2083 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 19/12/2083 · Giáp Thìn
Âm lịch: 19/12/2083 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T01Ngày tốtÂm 20/12/2083 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 20/12/2083 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 20/12/2083 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T01Ngày kém thuậnÂm 21/12/2083 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 21/12/2083 · Bính Ngọ
Âm lịch: 21/12/2083 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T01Ngày nên tránhÂm 22/12/2083 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 22/12/2083 · Đinh Mùi
Âm lịch: 22/12/2083 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T01Ngày bình thườngÂm 23/12/2083 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/12/2083 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/12/2083 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T01Ngày kém thuậnÂm 24/12/2083 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/12/2083 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/2083 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
