Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2086
Xem ngày tốt xấu trong năm 2086 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2086
Tháng 1/2086 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T01Ngày bình thườngÂm 16/11/2085 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/11/2085 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/2085 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T01Ngày bình thườngÂm 17/11/2085 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 17/11/2085 · Tân Mão
Âm lịch: 17/11/2085 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T01Ngày bình thườngÂm 18/11/2085 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/11/2085 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/11/2085 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T01Ngày kém thuậnÂm 19/11/2085 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/11/2085 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2085 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T01Ngày bình thườngÂm 20/11/2085 · Giáp NgọNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 20/11/2085 · Giáp Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 20/11/2085 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T01Ngày nên tránhÂm 21/11/2085 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 21/11/2085 · Ất Mùi
Âm lịch: 21/11/2085 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T01Ngày bình thườngÂm 22/11/2085 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/2085 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/2085 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T01Ngày bình thườngÂm 23/11/2085 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/2085 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/2085 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T01Ngày kém thuậnÂm 24/11/2085 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/11/2085 · Mậu Tuất
Âm lịch: 24/11/2085 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T01Ngày bình thườngÂm 25/11/2085 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/11/2085 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/11/2085 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T01Ngày bình thườngÂm 26/11/2085 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 26/11/2085 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 26/11/2085 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T01Ngày kém thuậnÂm 27/11/2085 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 27/11/2085 · Tân Sửu
Âm lịch: 27/11/2085 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T01Ngày bình thườngÂm 28/11/2085 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/11/2085 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/11/2085 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T01Ngày bình thườngÂm 29/11/2085 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/11/2085 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/2085 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T01Ngày kém thuậnÂm 1/12/2085 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 1/12/2085 · Giáp Thìn
Âm lịch: 1/12/2085 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T01Ngày tốtÂm 2/12/2085 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 2/12/2085 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/12/2085 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T01Ngày kém thuậnÂm 3/12/2085 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 3/12/2085 · Bính Ngọ
Âm lịch: 3/12/2085 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/2085 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/12/2085 · Đinh Mùi
Âm lịch: 4/12/2085 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T01Ngày bình thườngÂm 5/12/2085 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/12/2085 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/2085 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T01Ngày kém thuậnÂm 6/12/2085 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 6/12/2085 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/12/2085 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/2085 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 7/12/2085 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 7/12/2085 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T01Ngày rất thuận lợiÂm 8/12/2085 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/12/2085 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 8/12/2085 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2085 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/12/2085 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/2085 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T01Ngày kém thuậnÂm 10/12/2085 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 10/12/2085 · Quý Sửu
Âm lịch: 10/12/2085 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2085 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/12/2085 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/12/2085 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T01Ngày tốtÂm 12/12/2085 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/12/2085 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/12/2085 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T01Ngày nên tránhÂm 13/12/2085 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 13/12/2085 · Bính Thìn
Âm lịch: 13/12/2085 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2085 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 14/12/2085 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 14/12/2085 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T01Ngày bình thườngÂm 15/12/2085 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 15/12/2085 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 15/12/2085 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/2085 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/12/2085 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 16/12/2085 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T01Ngày tốtÂm 17/12/2085 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/12/2085 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/2085 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
