Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2084
Xem ngày tốt xấu trong năm 2084 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2084
Tháng 6/2084 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T06Ngày kém thuậnÂm 28/4/2084 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 28/4/2084 · Tân Hợi
Âm lịch: 28/4/2084 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T06Ngày kém thuậnÂm 29/4/2084 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 29/4/2084 · Nhâm Tý
Âm lịch: 29/4/2084 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2084 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2084 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2084 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2084 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/2084 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/2084 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2084 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 3/5/2084 · Ất Mão
Âm lịch: 3/5/2084 · ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2084 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/2084 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/2084 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2084 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2084 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2084 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2084 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/2084 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2084 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2084 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2084 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 7/5/2084 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2084 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/2084 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/5/2084 · ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T06Ngày tốtÂm 9/5/2084 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 9/5/2084 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 9/5/2084 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2084 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/2084 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2084 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2084 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 11/5/2084 · Quý Hợi
Âm lịch: 11/5/2084 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/2084 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 12/5/2084 · Giáp Tý
Âm lịch: 12/5/2084 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/2084 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 13/5/2084 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/5/2084 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2084 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/2084 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/2084 · ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2084 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 15/5/2084 · Đinh Mão
Âm lịch: 15/5/2084 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2084 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5/2084 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/2084 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2084 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/5/2084 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 17/5/2084 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2084 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/2084 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/2084 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2084 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/2084 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/2084 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2084 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/2084 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/2084 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2084 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 21/5/2084 · Quý Dậu
Âm lịch: 21/5/2084 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2084 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/2084 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/2084 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T06Ngày kém thuậnÂm 23/5/2084 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/5/2084 · Ất Hợi
Âm lịch: 23/5/2084 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T06Ngày kém thuậnÂm 24/5/2084 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 24/5/2084 · Bính Tý
Âm lịch: 24/5/2084 · ngày Bính Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T06Ngày kém thuậnÂm 25/5/2084 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/5/2084 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/5/2084 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T06Ngày bình thườngÂm 26/5/2084 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/5/2084 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/5/2084 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T06Ngày bình thườngÂm 27/5/2084 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 27/5/2084 · Kỷ Mão
Âm lịch: 27/5/2084 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T06Ngày bình thườngÂm 28/5/2084 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/5/2084 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/5/2084 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
