Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2088
Xem ngày tốt xấu trong năm 2088 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2088
Tháng 6/2088 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T06Ngày nên tránhÂm 12/4 (nhuận)/2088 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 12/4 (nhuận)/2088 · Nhâm Thân
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/2088 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T06Ngày bình thườngÂm 13/4 (nhuận)/2088 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 13/4 (nhuận)/2088 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/2088 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T06Ngày bình thườngÂm 14/4 (nhuận)/2088 · Giáp TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/4 (nhuận)/2088 · Giáp Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/4 (nhuận)/2088 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T06Ngày bình thườngÂm 15/4 (nhuận)/2088 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 15/4 (nhuận)/2088 · Ất Hợi
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/2088 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T06Ngày nên tránhÂm 16/4 (nhuận)/2088 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 16/4 (nhuận)/2088 · Bính Tý
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/2088 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T06Ngày kém thuậnÂm 17/4 (nhuận)/2088 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/4 (nhuận)/2088 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/2088 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T06Ngày bình thườngÂm 18/4 (nhuận)/2088 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4 (nhuận)/2088 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/2088 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T06Ngày kém thuậnÂm 19/4 (nhuận)/2088 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 19/4 (nhuận)/2088 · Kỷ Mão
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/2088 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T06Ngày tốtÂm 20/4 (nhuận)/2088 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 20/4 (nhuận)/2088 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/2088 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 21/4 (nhuận)/2088 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/4 (nhuận)/2088 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/2088 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T06Ngày bình thườngÂm 22/4 (nhuận)/2088 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4 (nhuận)/2088 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/2088 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T06Ngày bình thườngÂm 23/4 (nhuận)/2088 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 23/4 (nhuận)/2088 · Quý Mùi
Âm lịch: 23/4 (nhuận)/2088 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T06Ngày bình thườngÂm 24/4 (nhuận)/2088 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/4 (nhuận)/2088 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4 (nhuận)/2088 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T06Ngày kém thuậnÂm 25/4 (nhuận)/2088 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 25/4 (nhuận)/2088 · Ất Dậu
Âm lịch: 25/4 (nhuận)/2088 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T06Ngày tốtÂm 26/4 (nhuận)/2088 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 26/4 (nhuận)/2088 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/2088 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T06Ngày bình thườngÂm 27/4 (nhuận)/2088 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 27/4 (nhuận)/2088 · Đinh Hợi
Âm lịch: 27/4 (nhuận)/2088 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T06Ngày nên tránhÂm 28/4 (nhuận)/2088 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 28/4 (nhuận)/2088 · Mậu Tý
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/2088 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T06Ngày kém thuậnÂm 29/4 (nhuận)/2088 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/4 (nhuận)/2088 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/2088 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2088 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2088 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2088 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2088 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 2/5/2088 · Tân Mão
Âm lịch: 2/5/2088 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2088 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 3/5/2088 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 3/5/2088 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/2088 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 4/5/2088 · Quý Tỵ
Âm lịch: 4/5/2088 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2088 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2088 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2088 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2088 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 6/5/2088 · Ất Mùi
Âm lịch: 6/5/2088 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2088 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/5/2088 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/5/2088 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2088 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 8/5/2088 · Đinh Dậu
Âm lịch: 8/5/2088 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2088 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2088 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2088 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2088 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 10/5/2088 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 10/5/2088 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T06Ngày nên tránhÂm 11/5/2088 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 11/5/2088 · Canh Tý
Âm lịch: 11/5/2088 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/2088 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/5/2088 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/5/2088 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
