Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2088
Những ngày trong tháng 6/2088 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2088
Tháng 6/2088 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư09T06Ngày tốtÂm 20/4 (nhuận)/2088 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 20/4 (nhuận)/2088 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/2088 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 21/4 (nhuận)/2088 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/4 (nhuận)/2088 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/2088 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T06Ngày tốtÂm 26/4 (nhuận)/2088 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 26/4 (nhuận)/2088 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/2088 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2088 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 3/5/2088 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 3/5/2088 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2088 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/5/2088 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/5/2088 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2088 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2088 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2088 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
