Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2088
Xem ngày tốt xấu trong năm 2088 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2088
Tháng 2/2088 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/2088 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 9/1/2088 · Tân Mùi
Âm lịch: 9/1/2088 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2088 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/1/2088 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/1/2088 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/2088 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/1/2088 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/2088 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2088 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/2088 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/2088 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/2088 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2088 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/1/2088 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2088 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/2088 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/2088 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2088 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 15/1/2088 · Đinh Sửu
Âm lịch: 15/1/2088 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2088 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 16/1/2088 · Mậu Dần
Âm lịch: 16/1/2088 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2088 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 17/1/2088 · Kỷ Mão
Âm lịch: 17/1/2088 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2088 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2088 · Canh Thìn
Âm lịch: 18/1/2088 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2088 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 19/1/2088 · Tân Tỵ
Âm lịch: 19/1/2088 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T02Ngày bình thườngÂm 20/1/2088 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/1/2088 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/1/2088 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2088 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 21/1/2088 · Quý Mùi
Âm lịch: 21/1/2088 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T02Ngày kém thuậnÂm 22/1/2088 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2088 · Giáp Thân
Âm lịch: 22/1/2088 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/2088 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2088 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/1/2088 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T02Ngày bình thườngÂm 24/1/2088 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2088 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/2088 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T02Ngày bình thườngÂm 25/1/2088 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2088 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2088 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T02Ngày tốtÂm 26/1/2088 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/1/2088 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/2088 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T02Ngày bình thườngÂm 27/1/2088 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 27/1/2088 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 27/1/2088 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T02Ngày kém thuậnÂm 28/1/2088 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 28/1/2088 · Canh Dần
Âm lịch: 28/1/2088 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T02Ngày kém thuậnÂm 29/1/2088 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2088 · Tân Mão
Âm lịch: 29/1/2088 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T02Ngày kém thuậnÂm 1/2/2088 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 1/2/2088 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 1/2/2088 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T02Ngày nên tránhÂm 2/2/2088 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 2/2/2088 · Quý Tỵ
Âm lịch: 2/2/2088 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T02Ngày bình thườngÂm 3/2/2088 · Giáp NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/2088 · Giáp Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/2088 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T02Ngày bình thườngÂm 4/2/2088 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2/2088 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/2088 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T02Ngày kém thuậnÂm 5/2/2088 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 5/2/2088 · Bính Thân
Âm lịch: 5/2/2088 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T02Ngày bình thườngÂm 6/2/2088 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/2088 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/2088 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T02Ngày kém thuậnÂm 7/2/2088 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/2/2088 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2088 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T02Ngày bình thườngÂm 8/2/2088 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/2088 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2088 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
