Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2085
Xem ngày tốt xấu trong năm 2085 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2085
Tháng 2/2085 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/2085 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2085 · Bính Thìn
Âm lịch: 7/1/2085 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2085 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/1/2085 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/1/2085 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2085 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/1/2085 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/1/2085 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2085 · Kỷ MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/1/2085 · Kỷ Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/1/2085 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/2085 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 11/1/2085 · Canh Thân
Âm lịch: 11/1/2085 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/2085 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/1/2085 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/2085 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T02Ngày bình thườngÂm 13/1/2085 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/1/2085 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/1/2085 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2085 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/2085 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/2085 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2085 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/1/2085 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/2085 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2085 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/1/2085 · Ất Sửu
Âm lịch: 16/1/2085 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2085 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 17/1/2085 · Bính Dần
Âm lịch: 17/1/2085 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2085 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2085 · Đinh Mão
Âm lịch: 18/1/2085 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2085 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/1/2085 · Mậu Thìn
Âm lịch: 19/1/2085 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/2085 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2085 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 20/1/2085 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2085 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/2085 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/2085 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T02Ngày bình thườngÂm 22/1/2085 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/1/2085 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/1/2085 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/2085 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2085 · Nhâm Thân
Âm lịch: 23/1/2085 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/2085 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2085 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/2085 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T02Ngày bình thườngÂm 25/1/2085 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2085 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2085 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T02Ngày bình thườngÂm 26/1/2085 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2085 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2085 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T02Ngày bình thườngÂm 27/1/2085 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/2085 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/2085 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T02Ngày bình thườngÂm 28/1/2085 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/1/2085 · Đinh Sửu
Âm lịch: 28/1/2085 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T02Ngày kém thuậnÂm 29/1/2085 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2085 · Mậu Dần
Âm lịch: 29/1/2085 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T02Ngày bình thườngÂm 1/2/2085 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 1/2/2085 · Kỷ Mão
Âm lịch: 1/2/2085 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T02Ngày kém thuậnÂm 2/2/2085 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 2/2/2085 · Canh Thìn
Âm lịch: 2/2/2085 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T02Ngày nên tránhÂm 3/2/2085 · Tân Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 3/2/2085 · Tân Tỵ
Âm lịch: 3/2/2085 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T02Ngày tốtÂm 4/2/2085 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/2/2085 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/2/2085 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T02Ngày bình thườngÂm 5/2/2085 · Quý MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2085 · Quý Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/2/2085 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
