Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2085
Xem ngày tốt xấu trong năm 2085 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2085
Tháng 5/2085 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2085 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/2085 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/2085 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/2085 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/4/2085 · Bính Tuất
Âm lịch: 9/4/2085 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2085 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4/2085 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2085 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2085 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/2085 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/2085 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2085 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4/2085 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/2085 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T05Ngày nên tránhÂm 13/4/2085 · Canh Dần
Ngày nên tránh
Âm 13/4/2085 · Canh Dần
Âm lịch: 13/4/2085 · ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2085 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/2085 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/2085 · ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2085 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/4/2085 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 15/4/2085 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T05Ngày bình thườngÂm 16/4/2085 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4/2085 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4/2085 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T05Ngày tốtÂm 17/4/2085 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 17/4/2085 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/4/2085 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T05Ngày bình thườngÂm 18/4/2085 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 18/4/2085 · Ất Mùi
Âm lịch: 18/4/2085 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T05Ngày kém thuậnÂm 19/4/2085 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/4/2085 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/4/2085 · ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T05Ngày bình thườngÂm 20/4/2085 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 20/4/2085 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 20/4/2085 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T05Ngày bình thườngÂm 21/4/2085 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/4/2085 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/2085 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T05Ngày kém thuậnÂm 22/4/2085 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 22/4/2085 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 22/4/2085 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T05Ngày kém thuậnÂm 23/4/2085 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/4/2085 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/4/2085 · ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T05Ngày tốtÂm 24/4/2085 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/4/2085 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4/2085 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T05Ngày nên tránhÂm 25/4/2085 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 25/4/2085 · Nhâm Dần
Âm lịch: 25/4/2085 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T05Ngày bình thườngÂm 26/4/2085 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/4/2085 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/4/2085 · ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T05Ngày bình thườngÂm 27/4/2085 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/4/2085 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 27/4/2085 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T05Ngày kém thuậnÂm 28/4/2085 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 28/4/2085 · Ất Tỵ
Âm lịch: 28/4/2085 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T05Ngày bình thườngÂm 29/4/2085 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/4/2085 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/4/2085 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T05Ngày bình thườngÂm 1/5/2085 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 1/5/2085 · Đinh Mùi
Âm lịch: 1/5/2085 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T05Ngày bình thườngÂm 2/5/2085 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/5/2085 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/5/2085 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T05Ngày bình thườngÂm 3/5/2085 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/5/2085 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/5/2085 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T05Ngày bình thườngÂm 4/5/2085 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/2085 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/2085 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T05Ngày nên tránhÂm 5/5/2085 · Tân Hợi
Ngày nên tránh
Âm 5/5/2085 · Tân Hợi
Âm lịch: 5/5/2085 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T05Ngày bình thườngÂm 6/5/2085 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/2085 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2085 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T05Ngày bình thườngÂm 7/5/2085 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/2085 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2085 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T05Ngày kém thuậnÂm 8/5/2085 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 8/5/2085 · Giáp Dần
Âm lịch: 8/5/2085 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm31T05Ngày tốtÂm 9/5/2085 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/5/2085 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2085 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
