Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2088
Xem ngày tốt xấu trong năm 2088 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2088
Tháng 5/2088 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2088 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/4/2088 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/4/2088 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T05Ngày tốtÂm 12/4/2088 · Nhâm DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 12/4/2088 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/4/2088 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T05Ngày kém thuậnÂm 13/4/2088 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 13/4/2088 · Quý Mão
Âm lịch: 13/4/2088 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2088 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/4/2088 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 14/4/2088 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2088 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4/2088 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/2088 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T05Ngày bình thườngÂm 16/4/2088 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/4/2088 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/4/2088 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T05Ngày bình thườngÂm 17/4/2088 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 17/4/2088 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 17/4/2088 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T05Ngày nên tránhÂm 18/4/2088 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 18/4/2088 · Mậu Thân
Âm lịch: 18/4/2088 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T05Ngày bình thườngÂm 19/4/2088 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 19/4/2088 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 19/4/2088 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T05Ngày bình thườngÂm 20/4/2088 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/4/2088 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4/2088 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T05Ngày kém thuậnÂm 21/4/2088 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 21/4/2088 · Tân Hợi
Âm lịch: 21/4/2088 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T05Ngày kém thuậnÂm 22/4/2088 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 22/4/2088 · Nhâm Tý
Âm lịch: 22/4/2088 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T05Ngày bình thườngÂm 23/4/2088 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4/2088 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/2088 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T05Ngày kém thuậnÂm 24/4/2088 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 24/4/2088 · Giáp Dần
Âm lịch: 24/4/2088 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T05Ngày bình thườngÂm 25/4/2088 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/2088 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/2088 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T05Ngày bình thườngÂm 26/4/2088 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/4/2088 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/4/2088 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T05Ngày kém thuậnÂm 27/4/2088 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/4/2088 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/2088 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T05Ngày bình thườngÂm 28/4/2088 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/4/2088 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/4/2088 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T05Ngày bình thườngÂm 29/4/2088 · Kỷ MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 29/4/2088 · Kỷ Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/4/2088 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T05Ngày nên tránhÂm 30/4/2088 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 30/4/2088 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/4/2088 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T05Ngày bình thườngÂm 1/4 (nhuận)/2088 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 1/4 (nhuận)/2088 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 1/4 (nhuận)/2088 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T05Ngày bình thườngÂm 2/4 (nhuận)/2088 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4 (nhuận)/2088 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4 (nhuận)/2088 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T05Ngày kém thuậnÂm 3/4 (nhuận)/2088 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/4 (nhuận)/2088 · Quý Hợi
Âm lịch: 3/4 (nhuận)/2088 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T05Ngày bình thườngÂm 4/4 (nhuận)/2088 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 4/4 (nhuận)/2088 · Giáp Tý
Âm lịch: 4/4 (nhuận)/2088 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T05Ngày bình thườngÂm 5/4 (nhuận)/2088 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/4 (nhuận)/2088 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4 (nhuận)/2088 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T05Ngày kém thuậnÂm 6/4 (nhuận)/2088 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 6/4 (nhuận)/2088 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/4 (nhuận)/2088 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T05Ngày kém thuậnÂm 7/4 (nhuận)/2088 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/4 (nhuận)/2088 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4 (nhuận)/2088 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T05Ngày bình thườngÂm 8/4 (nhuận)/2088 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4 (nhuận)/2088 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/4 (nhuận)/2088 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T05Ngày kém thuậnÂm 9/4 (nhuận)/2088 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/4 (nhuận)/2088 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4 (nhuận)/2088 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T05Ngày bình thườngÂm 10/4 (nhuận)/2088 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/4 (nhuận)/2088 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/4 (nhuận)/2088 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T05Ngày bình thườngÂm 11/4 (nhuận)/2088 · Tân MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 11/4 (nhuận)/2088 · Tân Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 11/4 (nhuận)/2088 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
