Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 2088
Những ngày trong tháng 5/2088 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 2088
Tháng 5/2088 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2088 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/4/2088 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/4/2088 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T05Ngày tốtÂm 12/4/2088 · Nhâm DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 12/4/2088 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/4/2088 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2088 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/4/2088 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 14/4/2088 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T05Ngày bình thườngÂm 23/4/2088 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4/2088 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/2088 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T05Ngày bình thườngÂm 25/4/2088 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/2088 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/2088 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T05Ngày bình thườngÂm 26/4/2088 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/4/2088 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/4/2088 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T05Ngày bình thườngÂm 5/4 (nhuận)/2088 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/4 (nhuận)/2088 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4 (nhuận)/2088 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T05Ngày bình thườngÂm 8/4 (nhuận)/2088 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4 (nhuận)/2088 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/4 (nhuận)/2088 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
