Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2080
Xem ngày tốt xấu trong năm 2080 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2080
Tháng 5/2080 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T05Ngày kém thuậnÂm 12/3 (nhuận)/2080 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 12/3 (nhuận)/2080 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 12/3 (nhuận)/2080 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T05Ngày bình thườngÂm 13/3 (nhuận)/2080 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 13/3 (nhuận)/2080 · Canh Thân
Âm lịch: 13/3 (nhuận)/2080 · ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T05Ngày bình thườngÂm 14/3 (nhuận)/2080 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/3 (nhuận)/2080 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/3 (nhuận)/2080 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T05Ngày bình thườngÂm 15/3 (nhuận)/2080 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 15/3 (nhuận)/2080 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 15/3 (nhuận)/2080 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T05Ngày kém thuậnÂm 16/3 (nhuận)/2080 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 16/3 (nhuận)/2080 · Quý Hợi
Âm lịch: 16/3 (nhuận)/2080 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T05Ngày bình thườngÂm 17/3 (nhuận)/2080 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 17/3 (nhuận)/2080 · Giáp Tý
Âm lịch: 17/3 (nhuận)/2080 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn (nhuận)
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T05Ngày bình thườngÂm 18/3 (nhuận)/2080 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3 (nhuận)/2080 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3 (nhuận)/2080 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T05Ngày bình thườngÂm 19/3 (nhuận)/2080 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3 (nhuận)/2080 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3 (nhuận)/2080 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T05Ngày bình thườngÂm 20/3 (nhuận)/2080 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3 (nhuận)/2080 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3 (nhuận)/2080 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T05Ngày bình thườngÂm 21/3 (nhuận)/2080 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/3 (nhuận)/2080 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 21/3 (nhuận)/2080 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T05Ngày bình thườngÂm 22/3 (nhuận)/2080 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/3 (nhuận)/2080 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/3 (nhuận)/2080 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T05Ngày kém thuậnÂm 23/3 (nhuận)/2080 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/3 (nhuận)/2080 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3 (nhuận)/2080 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T05Ngày bình thườngÂm 24/3 (nhuận)/2080 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 24/3 (nhuận)/2080 · Tân Mùi
Âm lịch: 24/3 (nhuận)/2080 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T05Ngày kém thuậnÂm 25/3 (nhuận)/2080 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/3 (nhuận)/2080 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/3 (nhuận)/2080 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T05Ngày tốtÂm 26/3 (nhuận)/2080 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 26/3 (nhuận)/2080 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/3 (nhuận)/2080 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T05Ngày kém thuậnÂm 27/3 (nhuận)/2080 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/3 (nhuận)/2080 · Giáp Tuất
Âm lịch: 27/3 (nhuận)/2080 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T05Ngày kém thuậnÂm 28/3 (nhuận)/2080 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 28/3 (nhuận)/2080 · Ất Hợi
Âm lịch: 28/3 (nhuận)/2080 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T05Ngày kém thuậnÂm 29/3 (nhuận)/2080 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/3 (nhuận)/2080 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/3 (nhuận)/2080 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T05Ngày tốtÂm 1/4/2080 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/4/2080 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/2080 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T05Ngày kém thuậnÂm 2/4/2080 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/4/2080 · Mậu Dần
Âm lịch: 2/4/2080 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T05Ngày bình thườngÂm 3/4/2080 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/2080 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2080 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2080 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/4/2080 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/4/2080 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/2080 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/4/2080 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4/2080 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T05Ngày bình thườngÂm 6/4/2080 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 6/4/2080 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/4/2080 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/2080 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2080 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 7/4/2080 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T05Ngày kém thuậnÂm 8/4/2080 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 8/4/2080 · Giáp Thân
Âm lịch: 8/4/2080 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T05Ngày bình thườngÂm 9/4/2080 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 9/4/2080 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 9/4/2080 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2080 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4/2080 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2080 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T05Ngày kém thuậnÂm 11/4/2080 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 11/4/2080 · Đinh Hợi
Âm lịch: 11/4/2080 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/2080 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 12/4/2080 · Mậu Tý
Âm lịch: 12/4/2080 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2080 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4/2080 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/2080 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
