Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2081
Xem ngày tốt xấu trong năm 2081 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2081
Tháng 5/2081 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T05Ngày bình thườngÂm 23/3/2081 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/2081 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/2081 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T05Ngày kém thuậnÂm 24/3/2081 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/3/2081 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/2081 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T05Ngày rất thuận lợiÂm 25/3/2081 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/3/2081 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 25/3/2081 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T05Ngày kém thuậnÂm 26/3/2081 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 26/3/2081 · Đinh Mão
Âm lịch: 26/3/2081 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T05Ngày bình thườngÂm 27/3/2081 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/3/2081 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/3/2081 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T05Ngày bình thườngÂm 28/3/2081 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/3/2081 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/3/2081 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T05Ngày bình thườngÂm 29/3/2081 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/2081 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2081 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T05Ngày bình thườngÂm 30/3/2081 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 30/3/2081 · Tân Mùi
Âm lịch: 30/3/2081 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T05Ngày nên tránhÂm 1/4/2081 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 1/4/2081 · Nhâm Thân
Âm lịch: 1/4/2081 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T05Ngày bình thườngÂm 2/4/2081 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 2/4/2081 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 2/4/2081 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T05Ngày bình thườngÂm 3/4/2081 · Giáp TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/2081 · Giáp Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2081 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T05Ngày kém thuậnÂm 4/4/2081 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 4/4/2081 · Ất Hợi
Âm lịch: 4/4/2081 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/2081 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/4/2081 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4/2081 · ngày Bính Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T05Ngày tốtÂm 6/4/2081 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/4/2081 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/4/2081 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T05Ngày nên tránhÂm 7/4/2081 · Mậu Dần
Ngày nên tránh
Âm 7/4/2081 · Mậu Dần
Âm lịch: 7/4/2081 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2081 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/2081 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/4/2081 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T05Ngày bình thườngÂm 9/4/2081 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/4/2081 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 9/4/2081 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2081 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/4/2081 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/4/2081 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2081 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/4/2081 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/4/2081 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2081 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 12/4/2081 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 12/4/2081 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T05Ngày kém thuậnÂm 13/4/2081 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/4/2081 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/4/2081 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2081 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/4/2081 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/4/2081 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2081 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4/2081 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/2081 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T05Ngày kém thuậnÂm 16/4/2081 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 16/4/2081 · Đinh Hợi
Âm lịch: 16/4/2081 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T05Ngày kém thuậnÂm 17/4/2081 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 17/4/2081 · Mậu Tý
Âm lịch: 17/4/2081 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T05Ngày bình thườngÂm 18/4/2081 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/2081 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/2081 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T05Ngày kém thuậnÂm 19/4/2081 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/4/2081 · Canh Dần
Âm lịch: 19/4/2081 · ngày Canh Dần, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T05Ngày bình thườngÂm 20/4/2081 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/4/2081 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4/2081 · ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T05Ngày bình thườngÂm 21/4/2081 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/4/2081 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 21/4/2081 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T05Ngày kém thuậnÂm 22/4/2081 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/4/2081 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/2081 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T05Ngày bình thườngÂm 23/4/2081 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/4/2081 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/4/2081 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
