Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2085
Xem ngày tốt xấu trong năm 2085 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2085
Tháng 7/2085 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T07Ngày bình thườngÂm 10/5 (nhuận)/2085 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5 (nhuận)/2085 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5 (nhuận)/2085 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T07Ngày bình thườngÂm 11/5 (nhuận)/2085 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 11/5 (nhuận)/2085 · Đinh Hợi
Âm lịch: 11/5 (nhuận)/2085 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T07Ngày kém thuậnÂm 12/5 (nhuận)/2085 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 12/5 (nhuận)/2085 · Mậu Tý
Âm lịch: 12/5 (nhuận)/2085 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T07Ngày kém thuậnÂm 13/5 (nhuận)/2085 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 13/5 (nhuận)/2085 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/5 (nhuận)/2085 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T07Ngày bình thườngÂm 14/5 (nhuận)/2085 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5 (nhuận)/2085 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5 (nhuận)/2085 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T07Ngày tốtÂm 15/5 (nhuận)/2085 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/5 (nhuận)/2085 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5 (nhuận)/2085 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T07Ngày kém thuậnÂm 16/5 (nhuận)/2085 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/5 (nhuận)/2085 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/5 (nhuận)/2085 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T07Ngày bình thườngÂm 17/5 (nhuận)/2085 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 17/5 (nhuận)/2085 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/5 (nhuận)/2085 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T07Ngày bình thườngÂm 18/5 (nhuận)/2085 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 18/5 (nhuận)/2085 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 18/5 (nhuận)/2085 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T07Ngày kém thuậnÂm 19/5 (nhuận)/2085 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 19/5 (nhuận)/2085 · Ất Mùi
Âm lịch: 19/5 (nhuận)/2085 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T07Ngày tốtÂm 20/5 (nhuận)/2085 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 20/5 (nhuận)/2085 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/2085 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T07Ngày tốtÂm 21/5 (nhuận)/2085 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/5 (nhuận)/2085 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5 (nhuận)/2085 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T07Ngày nên tránhÂm 22/5 (nhuận)/2085 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 22/5 (nhuận)/2085 · Mậu Tuất
Âm lịch: 22/5 (nhuận)/2085 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T07Ngày bình thườngÂm 23/5 (nhuận)/2085 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5 (nhuận)/2085 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5 (nhuận)/2085 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T07Ngày bình thườngÂm 24/5 (nhuận)/2085 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 24/5 (nhuận)/2085 · Canh Tý
Âm lịch: 24/5 (nhuận)/2085 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T07Ngày kém thuậnÂm 25/5 (nhuận)/2085 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 25/5 (nhuận)/2085 · Tân Sửu
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/2085 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T07Ngày bình thườngÂm 26/5 (nhuận)/2085 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/5 (nhuận)/2085 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/5 (nhuận)/2085 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T07Ngày bình thườngÂm 27/5 (nhuận)/2085 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5 (nhuận)/2085 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/2085 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T07Ngày bình thườngÂm 28/5 (nhuận)/2085 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5 (nhuận)/2085 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5 (nhuận)/2085 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T07Ngày bình thườngÂm 29/5 (nhuận)/2085 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 29/5 (nhuận)/2085 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/5 (nhuận)/2085 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T07Ngày bình thườngÂm 30/5 (nhuận)/2085 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 30/5 (nhuận)/2085 · Bính Ngọ
Âm lịch: 30/5 (nhuận)/2085 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T07Ngày kém thuậnÂm 1/6/2085 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 1/6/2085 · Đinh Mùi
Âm lịch: 1/6/2085 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2085 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/6/2085 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/6/2085 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T07Ngày kém thuậnÂm 3/6/2085 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/6/2085 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/2085 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T07Ngày bình thườngÂm 4/6/2085 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 4/6/2085 · Canh Tuất
Âm lịch: 4/6/2085 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T07Ngày bình thườngÂm 5/6/2085 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/2085 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/2085 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/2085 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 6/6/2085 · Nhâm Tý
Âm lịch: 6/6/2085 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T07Ngày nên tránhÂm 7/6/2085 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 7/6/2085 · Quý Sửu
Âm lịch: 7/6/2085 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2085 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/2085 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/2085 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T07Ngày tốtÂm 9/6/2085 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/2085 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2085 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T07Ngày bình thườngÂm 10/6/2085 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/2085 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2085 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
