Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 2085
Những ngày trong tháng 7/2085 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 2085
Tháng 7/2085 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T07Ngày bình thườngÂm 10/5 (nhuận)/2085 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5 (nhuận)/2085 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5 (nhuận)/2085 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T07Ngày tốtÂm 15/5 (nhuận)/2085 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/5 (nhuận)/2085 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5 (nhuận)/2085 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T07Ngày tốtÂm 21/5 (nhuận)/2085 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/5 (nhuận)/2085 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5 (nhuận)/2085 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T07Ngày bình thườngÂm 23/5 (nhuận)/2085 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5 (nhuận)/2085 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5 (nhuận)/2085 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T07Ngày bình thườngÂm 27/5 (nhuận)/2085 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5 (nhuận)/2085 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/2085 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T07Ngày bình thườngÂm 28/5 (nhuận)/2085 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5 (nhuận)/2085 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5 (nhuận)/2085 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T07Ngày bình thườngÂm 5/6/2085 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/2085 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/2085 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2085 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/2085 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/2085 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T07Ngày tốtÂm 9/6/2085 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/2085 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2085 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T07Ngày bình thườngÂm 10/6/2085 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/2085 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2085 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
