Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2079
Xem ngày tốt xấu trong năm 2079 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2079
Tháng 2/2079 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T02Ngày tốtÂm 30/12/2078 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/12/2078 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/12/2078 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2079 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/2079 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/2079 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T02Ngày bình thườngÂm 2/1/2079 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/1/2079 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/2079 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/2079 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2079 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/2079 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2079 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/2079 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/2079 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2079 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/1/2079 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 5/1/2079 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T02Ngày bình thườngÂm 6/1/2079 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 6/1/2079 · Canh Dần
Âm lịch: 6/1/2079 · ngày Canh Dần, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/2079 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2079 · Tân Mão
Âm lịch: 7/1/2079 · ngày Tân Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2079 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 8/1/2079 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 8/1/2079 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/2079 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 9/1/2079 · Quý Tỵ
Âm lịch: 9/1/2079 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2079 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/1/2079 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/2079 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2079 · Ất MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/1/2079 · Ất Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/1/2079 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/2079 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 12/1/2079 · Bính Thân
Âm lịch: 12/1/2079 · ngày Bính Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T02Ngày nên tránhÂm 13/1/2079 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 13/1/2079 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/2079 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2079 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/2079 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/2079 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2079 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/2079 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/2079 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2079 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/1/2079 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/2079 · ngày Canh Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2079 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/1/2079 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/1/2079 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2079 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2079 · Nhâm Dần
Âm lịch: 18/1/2079 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T02Ngày kém thuậnÂm 19/1/2079 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 19/1/2079 · Quý Mão
Âm lịch: 19/1/2079 · ngày Quý Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T02Ngày bình thườngÂm 20/1/2079 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 20/1/2079 · Giáp Thìn
Âm lịch: 20/1/2079 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T02Ngày kém thuậnÂm 21/1/2079 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 21/1/2079 · Ất Tỵ
Âm lịch: 21/1/2079 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T02Ngày bình thườngÂm 22/1/2079 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/2079 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/2079 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T02Ngày bình thườngÂm 23/1/2079 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/1/2079 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/1/2079 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/2079 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2079 · Mậu Thân
Âm lịch: 24/1/2079 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T02Ngày kém thuậnÂm 25/1/2079 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/1/2079 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1/2079 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T02Ngày bình thườngÂm 26/1/2079 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2079 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2079 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T02Ngày bình thườngÂm 27/1/2079 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/1/2079 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/2079 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
