Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2083
Xem ngày tốt xấu trong năm 2083 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2083
Tháng 8/2083 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T08Ngày nên tránhÂm 18/6/2083 · Bính Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 18/6/2083 · Bính Ngọ
Âm lịch: 18/6/2083 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T08Ngày kém thuậnÂm 19/6/2083 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 19/6/2083 · Đinh Mùi
Âm lịch: 19/6/2083 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T08Ngày bình thườngÂm 20/6/2083 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 20/6/2083 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/6/2083 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T08Ngày bình thườngÂm 21/6/2083 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2083 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2083 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T08Ngày bình thườngÂm 22/6/2083 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 22/6/2083 · Canh Tuất
Âm lịch: 22/6/2083 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2083 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2083 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/2083 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T08Ngày bình thườngÂm 24/6/2083 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/2083 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/2083 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T08Ngày bình thườngÂm 25/6/2083 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 25/6/2083 · Quý Sửu
Âm lịch: 25/6/2083 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T08Ngày kém thuậnÂm 26/6/2083 · Giáp DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/6/2083 · Giáp Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/6/2083 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2083 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/6/2083 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/6/2083 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T08Ngày bình thườngÂm 28/6/2083 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/2083 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/2083 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T08Ngày bình thườngÂm 29/6/2083 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/6/2083 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6/2083 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/2083 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2083 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/2083 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2083 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 2/7/2083 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 2/7/2083 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/2083 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 3/7/2083 · Canh Thân
Âm lịch: 3/7/2083 · ngày Canh Thân, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T08Ngày nên tránhÂm 4/7/2083 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 4/7/2083 · Tân Dậu
Âm lịch: 4/7/2083 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2083 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/2083 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/7/2083 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/2083 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/7/2083 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/7/2083 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2083 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2083 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2083 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2083 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/2083 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/2083 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/2083 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/7/2083 · Bính Dần
Âm lịch: 9/7/2083 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2083 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 10/7/2083 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 10/7/2083 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T08Ngày tốtÂm 11/7/2083 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/7/2083 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/2083 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2083 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7/2083 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/2083 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/2083 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/7/2083 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/2083 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2083 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/7/2083 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/7/2083 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T08Ngày bình thườngÂm 15/7/2083 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/2083 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/7/2083 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T08Ngày nên tránhÂm 16/7/2083 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 16/7/2083 · Quý Dậu
Âm lịch: 16/7/2083 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T08Ngày bình thườngÂm 17/7/2083 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/7/2083 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/7/2083 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T08Ngày kém thuậnÂm 18/7/2083 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/7/2083 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/7/2083 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T08Ngày tốtÂm 19/7/2083 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/7/2083 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/2083 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
