Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2083
Xem ngày tốt xấu trong năm 2083 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2083
Tháng 11/2083 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T11Ngày kém thuậnÂm 22/9/2083 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2083 · Mậu Dần
Âm lịch: 22/9/2083 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T11Ngày kém thuậnÂm 23/9/2083 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 23/9/2083 · Kỷ Mão
Âm lịch: 23/9/2083 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T11Ngày kém thuậnÂm 24/9/2083 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/9/2083 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/2083 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2083 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/2083 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/2083 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2083 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2083 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2083 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T11Ngày nên tránhÂm 27/9/2083 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 27/9/2083 · Quý Mùi
Âm lịch: 27/9/2083 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T11Ngày kém thuậnÂm 28/9/2083 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 28/9/2083 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2083 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T11Ngày tốtÂm 29/9/2083 · Ất DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 29/9/2083 · Ất Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/9/2083 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T11Ngày kém thuậnÂm 30/9/2083 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 30/9/2083 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 30/9/2083 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2083 · Đinh HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 1/10/2083 · Đinh Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 1/10/2083 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2083 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/2083 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/10/2083 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2083 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 3/10/2083 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 3/10/2083 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2083 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 4/10/2083 · Canh Dần
Âm lịch: 4/10/2083 · ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T11Ngày kém thuậnÂm 5/10/2083 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/10/2083 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/2083 · ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2083 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/10/2083 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/10/2083 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T11Ngày nên tránhÂm 7/10/2083 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 7/10/2083 · Quý Tỵ
Âm lịch: 7/10/2083 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2083 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/10/2083 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/10/2083 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T11Ngày tốtÂm 9/10/2083 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 9/10/2083 · Ất Mùi
Âm lịch: 9/10/2083 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T11Ngày nên tránhÂm 10/10/2083 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 10/10/2083 · Bính Thân
Âm lịch: 10/10/2083 · ngày Bính Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2083 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 11/10/2083 · Đinh Dậu
Âm lịch: 11/10/2083 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2083 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 12/10/2083 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/10/2083 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2083 · Kỷ HợiNên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/10/2083 · Kỷ Hợi
Nên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/10/2083 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi
Nên: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2083 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/2083 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/2083 · ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2083 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 15/10/2083 · Tân Sửu
Âm lịch: 15/10/2083 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T11Ngày kém thuậnÂm 16/10/2083 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 16/10/2083 · Nhâm Dần
Âm lịch: 16/10/2083 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2083 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/2083 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/2083 · ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2083 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/10/2083 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/10/2083 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T11Ngày kém thuậnÂm 19/10/2083 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 19/10/2083 · Ất Tỵ
Âm lịch: 19/10/2083 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2083 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/10/2083 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/10/2083 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T11Ngày tốtÂm 21/10/2083 · Đinh Mùi
Ngày tốt
Âm 21/10/2083 · Đinh Mùi
Âm lịch: 21/10/2083 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
