Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2090
Xem ngày tốt xấu trong năm 2090 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2090
Tháng 11/2090 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T11Ngày bình thườngÂm 10/9/2090 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 10/9/2090 · Ất Mão
Âm lịch: 10/9/2090 · ngày Ất Mão, tháng Bính Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T11Ngày kém thuậnÂm 11/9/2090 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 11/9/2090 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/2090 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T11Ngày bình thườngÂm 12/9/2090 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/9/2090 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/2090 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T11Ngày bình thườngÂm 13/9/2090 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2090 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2090 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T11Ngày nên tránhÂm 14/9/2090 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/9/2090 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 14/9/2090 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T11Ngày rất thuận lợiÂm 15/9/2090 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/9/2090 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 15/9/2090 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T11Ngày bình thườngÂm 16/9/2090 · Tân DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/9/2090 · Tân Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/9/2090 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2090 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/2090 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/9/2090 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T11Ngày kém thuậnÂm 18/9/2090 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2090 · Quý Hợi
Âm lịch: 18/9/2090 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T11Ngày bình thườngÂm 19/9/2090 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/2090 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/9/2090 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2090 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/9/2090 · Ất Sửu
Âm lịch: 20/9/2090 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2090 · Bính DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2090 · Bính Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/9/2090 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2090 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/2090 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/2090 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2090 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/9/2090 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/2090 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T11Ngày kém thuậnÂm 24/9/2090 · Kỷ TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/9/2090 · Kỷ Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/2090 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/2090 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2090 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/9/2090 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2090 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/9/2090 · Tân Mùi
Âm lịch: 26/9/2090 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T11Ngày nên tránhÂm 27/9/2090 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 27/9/2090 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/2090 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T11Ngày tốtÂm 28/9/2090 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/9/2090 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 28/9/2090 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T11Ngày kém thuậnÂm 29/9/2090 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/9/2090 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/9/2090 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2090 · Ất HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 1/10/2090 · Ất Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 1/10/2090 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2090 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/2090 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/2090 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2090 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 3/10/2090 · Đinh Sửu
Âm lịch: 3/10/2090 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T11Ngày kém thuậnÂm 4/10/2090 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 4/10/2090 · Mậu Dần
Âm lịch: 4/10/2090 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2090 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/2090 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/2090 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T11Ngày tốtÂm 6/10/2090 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/10/2090 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/10/2090 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T11Ngày nên tránhÂm 7/10/2090 · Tân Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 7/10/2090 · Tân Tỵ
Âm lịch: 7/10/2090 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2090 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/10/2090 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/10/2090 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T11Ngày tốtÂm 9/10/2090 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 9/10/2090 · Quý Mùi
Âm lịch: 9/10/2090 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T11Ngày nên tránhÂm 10/10/2090 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 10/10/2090 · Giáp Thân
Âm lịch: 10/10/2090 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
