Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2091
Xem ngày tốt xấu trong năm 2091 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2091
Tháng 11/2091 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T11Ngày rất thuận lợiÂm 20/9/2091 · Canh ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/9/2091 · Canh Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2091 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2091 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/9/2091 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/9/2091 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T11Ngày kém thuậnÂm 22/9/2091 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2091 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 22/9/2091 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2091 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/9/2091 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/2091 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2091 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/9/2091 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/2091 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T11Ngày nên tránhÂm 25/9/2091 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 25/9/2091 · Ất Sửu
Âm lịch: 25/9/2091 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2091 · Bính DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2091 · Bính Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/9/2091 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2091 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2091 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2091 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2091 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/2091 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2091 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T11Ngày kém thuậnÂm 29/9/2091 · Kỷ TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/9/2091 · Kỷ Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/9/2091 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2091 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 1/10/2091 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/10/2091 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T11Ngày tốtÂm 2/10/2091 · Tân Mùi
Ngày tốt
Âm 2/10/2091 · Tân Mùi
Âm lịch: 2/10/2091 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T11Ngày nên tránhÂm 3/10/2091 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 3/10/2091 · Nhâm Thân
Âm lịch: 3/10/2091 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2091 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 4/10/2091 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/10/2091 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2091 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/10/2091 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/10/2091 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2091 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 6/10/2091 · Ất Hợi
Âm lịch: 6/10/2091 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T11Ngày kém thuậnÂm 7/10/2091 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/10/2091 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/2091 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2091 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/10/2091 · Đinh Sửu
Âm lịch: 8/10/2091 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T11Ngày kém thuậnÂm 9/10/2091 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/10/2091 · Mậu Dần
Âm lịch: 9/10/2091 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2091 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2091 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2091 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T11Ngày tốtÂm 11/10/2091 · Canh ThìnNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 11/10/2091 · Canh Thìn
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/10/2091 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T11Ngày kém thuậnÂm 12/10/2091 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 12/10/2091 · Tân Tỵ
Âm lịch: 12/10/2091 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2091 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/10/2091 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/10/2091 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2091 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 14/10/2091 · Quý Mùi
Âm lịch: 14/10/2091 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T11Ngày nên tránhÂm 15/10/2091 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 15/10/2091 · Giáp Thân
Âm lịch: 15/10/2091 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2091 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2091 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/10/2091 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2091 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/10/2091 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/10/2091 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T11Ngày kém thuậnÂm 18/10/2091 · Đinh HợiNên Cưới hỏi
Ngày kém thuận
Âm 18/10/2091 · Đinh Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 18/10/2091 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2091 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2091 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/10/2091 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2091 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/10/2091 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 20/10/2091 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
