Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 2091
Những ngày trong tháng 11/2091 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 2091
Tháng 11/2091 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2091 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/9/2091 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/9/2091 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2091 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/9/2091 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/2091 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2091 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/9/2091 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/2091 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2091 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2091 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2091 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2091 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/2091 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2091 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2091 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 1/10/2091 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/10/2091 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2091 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2091 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2091 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T11Ngày tốtÂm 11/10/2091 · Canh ThìnNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 11/10/2091 · Canh Thìn
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/10/2091 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2091 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/10/2091 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/10/2091 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
