Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2082
Xem ngày tốt xấu trong năm 2082 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2082
Tháng 11/2082 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T11Ngày bình thườngÂm 11/9/2082 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 11/9/2082 · Quý Dậu
Âm lịch: 11/9/2082 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T11Ngày kém thuậnÂm 12/9/2082 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/9/2082 · Giáp Tuất
Âm lịch: 12/9/2082 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T11Ngày bình thườngÂm 13/9/2082 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/9/2082 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/9/2082 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T11Ngày bình thườngÂm 14/9/2082 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/9/2082 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/9/2082 · ngày Bính Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T11Ngày kém thuậnÂm 15/9/2082 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/9/2082 · Đinh Sửu
Âm lịch: 15/9/2082 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T11Ngày bình thườngÂm 16/9/2082 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 16/9/2082 · Mậu Dần
Âm lịch: 16/9/2082 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2082 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/2082 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/9/2082 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T11Ngày bình thườngÂm 18/9/2082 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/9/2082 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/9/2082 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T11Ngày kém thuậnÂm 19/9/2082 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 19/9/2082 · Tân Tỵ
Âm lịch: 19/9/2082 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2082 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/9/2082 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/9/2082 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2082 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 21/9/2082 · Quý Mùi
Âm lịch: 21/9/2082 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T11Ngày kém thuậnÂm 22/9/2082 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2082 · Giáp Thân
Âm lịch: 22/9/2082 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T11Ngày tốtÂm 23/9/2082 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/9/2082 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2082 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2082 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2082 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2082 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/2082 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2082 · Đinh Hợi
Âm lịch: 25/9/2082 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2082 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2082 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2082 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/2082 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2082 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 27/9/2082 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2082 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2082 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/2082 · ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2082 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2082 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2082 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2082 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/10/2082 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/2082 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T11Ngày kém thuậnÂm 2/10/2082 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 2/10/2082 · Quý Tỵ
Âm lịch: 2/10/2082 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2082 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/10/2082 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/2082 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T11Ngày tốtÂm 4/10/2082 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 4/10/2082 · Ất Mùi
Âm lịch: 4/10/2082 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T11Ngày nên tránhÂm 5/10/2082 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 5/10/2082 · Bính Thân
Âm lịch: 5/10/2082 · ngày Bính Thân, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2082 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 6/10/2082 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/10/2082 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2082 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/10/2082 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/10/2082 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2082 · Kỷ HợiNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 8/10/2082 · Kỷ Hợi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 8/10/2082 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2082 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2082 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2082 · ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2082 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/10/2082 · Tân Sửu
Âm lịch: 10/10/2082 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T11Ngày kém thuậnÂm 11/10/2082 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/10/2082 · Nhâm Dần
Âm lịch: 11/10/2082 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
