Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2074
Xem ngày tốt xấu trong năm 2074 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2074
Tháng 11/2074 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T11Ngày bình thườngÂm 13/9/2074 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/9/2074 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/9/2074 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T11Ngày kém thuậnÂm 14/9/2074 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 14/9/2074 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/9/2074 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T11Ngày bình thườngÂm 15/9/2074 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 15/9/2074 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/9/2074 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T11Ngày bình thườngÂm 16/9/2074 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/9/2074 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2074 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T11Ngày nên tránhÂm 17/9/2074 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 17/9/2074 · Ất Mùi
Âm lịch: 17/9/2074 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T11Ngày bình thườngÂm 18/9/2074 · Bính ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/9/2074 · Bính Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/9/2074 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T11Ngày tốtÂm 19/9/2074 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/9/2074 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 19/9/2074 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2074 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/2074 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2074 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2074 · Kỷ HợiNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 21/9/2074 · Kỷ Hợi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 21/9/2074 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T11Ngày kém thuậnÂm 22/9/2074 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2074 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/2074 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T11Ngày kém thuậnÂm 23/9/2074 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/9/2074 · Tân Sửu
Âm lịch: 23/9/2074 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2074 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2074 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/9/2074 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/2074 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2074 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/2074 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T11Ngày tốtÂm 26/9/2074 · Giáp ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/9/2074 · Giáp Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/2074 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/2074 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2074 · Ất Tỵ
Âm lịch: 27/9/2074 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T11Ngày kém thuậnÂm 28/9/2074 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 28/9/2074 · Bính Ngọ
Âm lịch: 28/9/2074 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2074 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 29/9/2074 · Đinh Mùi
Âm lịch: 29/9/2074 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T11Ngày kém thuậnÂm 30/9/2074 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 30/9/2074 · Mậu Thân
Âm lịch: 30/9/2074 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2074 · Kỷ DậuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 1/10/2074 · Kỷ Dậu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/10/2074 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T11Ngày tốtÂm 2/10/2074 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 2/10/2074 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/10/2074 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/2074 · Tân HợiNên Cưới hỏi
Ngày kém thuận
Âm 3/10/2074 · Tân Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 3/10/2074 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2074 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2074 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2074 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2074 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/10/2074 · Quý Sửu
Âm lịch: 5/10/2074 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2074 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 6/10/2074 · Giáp Dần
Âm lịch: 6/10/2074 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T11Ngày kém thuậnÂm 7/10/2074 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/10/2074 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/2074 · ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T11Ngày tốtÂm 8/10/2074 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/10/2074 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/10/2074 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T11Ngày kém thuậnÂm 9/10/2074 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 9/10/2074 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 9/10/2074 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2074 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/10/2074 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/10/2074 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T11Ngày tốtÂm 11/10/2074 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 11/10/2074 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/10/2074 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T11Ngày nên tránhÂm 12/10/2074 · Canh Thân
Ngày nên tránh
Âm 12/10/2074 · Canh Thân
Âm lịch: 12/10/2074 · ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
