Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2066
Xem ngày tốt xấu trong năm 2066 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2066
Tháng 11/2066 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T11Ngày kém thuậnÂm 14/9/2066 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 14/9/2066 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 14/9/2066 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T11Ngày kém thuậnÂm 15/9/2066 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 15/9/2066 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/9/2066 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T11Ngày rất thuận lợiÂm 16/9/2066 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/9/2066 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/9/2066 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2066 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/2066 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/2066 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T11Ngày kém thuậnÂm 18/9/2066 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2066 · Quý Sửu
Âm lịch: 18/9/2066 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T11Ngày bình thườngÂm 19/9/2066 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 19/9/2066 · Giáp Dần
Âm lịch: 19/9/2066 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2066 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/2066 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2066 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T11Ngày tốtÂm 21/9/2066 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/9/2066 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/9/2066 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T11Ngày kém thuậnÂm 22/9/2066 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2066 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 22/9/2066 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T11Ngày kém thuậnÂm 23/9/2066 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 23/9/2066 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 23/9/2066 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2066 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 24/9/2066 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 24/9/2066 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/2066 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2066 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/9/2066 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2066 · Tân DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 26/9/2066 · Tân Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/9/2066 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/2066 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2066 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/9/2066 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2066 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 28/9/2066 · Quý Hợi
Âm lịch: 28/9/2066 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2066 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2066 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2066 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2066 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/10/2066 · Ất Sửu
Âm lịch: 1/10/2066 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T11Ngày kém thuậnÂm 2/10/2066 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/10/2066 · Bính Dần
Âm lịch: 2/10/2066 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/2066 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/10/2066 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/2066 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2066 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/10/2066 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/2066 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T11Ngày kém thuậnÂm 5/10/2066 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 5/10/2066 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 5/10/2066 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2066 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/10/2066 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/10/2066 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2066 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 7/10/2066 · Tân Mùi
Âm lịch: 7/10/2066 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T11Ngày nên tránhÂm 8/10/2066 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 8/10/2066 · Nhâm Thân
Âm lịch: 8/10/2066 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2066 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 9/10/2066 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 9/10/2066 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2066 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2066 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2066 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2066 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 11/10/2066 · Ất Hợi
Âm lịch: 11/10/2066 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2066 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2066 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2066 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2066 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 13/10/2066 · Đinh Sửu
Âm lịch: 13/10/2066 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T11Ngày kém thuậnÂm 14/10/2066 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/10/2066 · Mậu Dần
Âm lịch: 14/10/2066 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
