Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2059
Xem ngày tốt xấu trong năm 2059 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2059
Tháng 11/2059 có 2 ngày tốt, 6 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2059 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2059 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2059 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2059 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 28/9/2059 · Quý Dậu
Âm lịch: 28/9/2059 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T11Ngày kém thuậnÂm 29/9/2059 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/9/2059 · Giáp Tuất
Âm lịch: 29/9/2059 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T11Ngày bình thườngÂm 30/9/2059 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/9/2059 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/9/2059 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2059 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/10/2059 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/2059 · ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2059 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 2/10/2059 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 2/10/2059 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/2059 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 3/10/2059 · Mậu Dần
Âm lịch: 3/10/2059 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2059 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2059 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2059 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2059 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/10/2059 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/2059 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T11Ngày kém thuậnÂm 6/10/2059 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 6/10/2059 · Tân Tỵ
Âm lịch: 6/10/2059 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2059 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/10/2059 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/10/2059 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T11Ngày tốtÂm 8/10/2059 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 8/10/2059 · Quý Mùi
Âm lịch: 8/10/2059 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T11Ngày nên tránhÂm 9/10/2059 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 9/10/2059 · Giáp Thân
Âm lịch: 9/10/2059 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2059 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2059 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2059 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2059 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/10/2059 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/10/2059 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2059 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 12/10/2059 · Đinh Hợi
Âm lịch: 12/10/2059 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2059 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2059 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2059 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2059 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/10/2059 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 14/10/2059 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2059 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 15/10/2059 · Canh Dần
Âm lịch: 15/10/2059 · ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2059 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2059 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2059 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2059 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/10/2059 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/2059 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T11Ngày nên tránhÂm 18/10/2059 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 18/10/2059 · Quý Tỵ
Âm lịch: 18/10/2059 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2059 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/10/2059 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/10/2059 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T11Ngày tốtÂm 20/10/2059 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 20/10/2059 · Ất Mùi
Âm lịch: 20/10/2059 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T11Ngày nên tránhÂm 21/10/2059 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 21/10/2059 · Bính Thân
Âm lịch: 21/10/2059 · ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T11Ngày bình thườngÂm 22/10/2059 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/10/2059 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/10/2059 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 23/10/2059 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/10/2059 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/10/2059 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2059 · Kỷ HợiNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 24/10/2059 · Kỷ Hợi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 24/10/2059 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T11Ngày bình thườngÂm 25/10/2059 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/2059 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/10/2059 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T11Ngày bình thườngÂm 26/10/2059 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/10/2059 · Tân Sửu
Âm lịch: 26/10/2059 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
