Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2059
Những ngày trong tháng 11/2059 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2059
Tháng 11/2059 có 2 ngày tốt, 6 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2059 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2059 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2059 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2059 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2059 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2059 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2059 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2059 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2059 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2059 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/10/2059 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/10/2059 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2059 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2059 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2059 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2059 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2059 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2059 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 23/10/2059 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/10/2059 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/10/2059 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T11Ngày bình thườngÂm 25/10/2059 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/2059 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/10/2059 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
